Câu hỏi trắc nghiệm GDQP-AN Học phần D — 300 câu có đáp án

TL;DR: Toàn bộ 300 câu hỏi Học phần D được hiển thị bên dưới, chia theo bài, kèm đáp án đúng. Bạn có thể đọc trực tiếp để tra cứu hoặc mở chế độ làm bài Học phần D để luyện tập có chấm điểm.

Mục lục Học phần D

Bài D1 — 50 câu

1. Thực chất của ngắm bắn là gì?

  1. Là xác định cự ly bắn và tốc độ gió để hiệu chỉnh đường đạn đi trúng mục tiêu.
  2. Là xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
  3. Là giữ cho mặt súng luôn thăng bằng và bóp cò thật nhanh khi có lệnh bắn.
  4. Là chọn thước ngắm lớn nhất rồi ngắm vào chính giữa mép dưới mục tiêu.

Đáp án đúng: Là xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

2. Đường ngắm cơ bản đối với bộ phận ngắm cơ khí là gì?

  1. Là đường thẳng từ mắt người ngắm qua mép dưới khe ngắm đến mép dưới đầu ngắm.
  2. Là đường thẳng từ đầu nòng súng đến điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
  3. Là đường thẳng từ mắt người ngắm qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.
  4. Là đường thẳng từ mắt người ngắm qua điểm chính giữa mép trên đầu ngắm đến khe ngắm.

Đáp án đúng: Là đường thẳng từ mắt người ngắm qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.

3. Bản chất của ngắm bắn là xác định:

  1. Cự ly bắn và tốc độ gió.
  2. Thước ngắm và điểm ngắm.
  3. Góc bắn và hướng bắn.
  4. Tư thế bắn và cách bóp cò.

Đáp án đúng: Góc bắn và hướng bắn.

4. Đường ngắm cơ bản là đường thẳng từ mắt người ngắm qua chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm nào trên đầu ngắm?

  1. Điểm chính giữa mép dưới đầu ngắm.
  2. Điểm chính giữa mép trên khe ngắm.
  3. Điểm chính giữa thân đầu ngắm.
  4. Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.

Đáp án đúng: Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.

5. Điểm ngắm đúng là gì?

  1. Là điểm được xác định sao cho khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
  2. Là điểm nằm chính giữa mục tiêu mà mọi loại súng đều phải ngắm vào khi bắn.
  3. Là điểm chạm của viên đạn trên mục tiêu sau khi bắn.
  4. Là điểm đặt thước ngắm trên súng tương ứng với cự ly bắn.

Đáp án đúng: Là điểm được xác định sao cho khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

6. Đường ngắm đúng được xác định như thế nào?

  1. Là đường ngắm cơ bản được gióng vào tâm mục tiêu mà không cần giữ thăng bằng mặt súng.
  2. Là đường ngắm cơ bản được gióng vào điểm ngắm đúng đã xác định với điều kiện mặt súng phải thăng bằng.
  3. Là đường thẳng nối từ đầu nòng súng đến điểm chạm của đạn trên mục tiêu.
  4. Là đường ngắm cơ bản được gióng vào điểm ngắm đúng trong khi mặt súng hơi nghiêng cho dễ ngắm.

Đáp án đúng: Là đường ngắm cơ bản được gióng vào điểm ngắm đúng đã xác định với điều kiện mặt súng phải thăng bằng.

7. Đường thẳng từ mắt người ngắm qua chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm là gì?

  1. Đường ngắm đúng.
  2. Đường ngắm cơ bản.
  3. Điểm ngắm đúng.
  4. Trục nòng súng.

Đáp án đúng: Đường ngắm cơ bản.

8. Muốn bắn trúng mục tiêu phải thực hiện tốt những yếu tố nào?

  1. Có đường ngắm cơ bản đúng, điểm ngắm đúng và mặt súng thăng bằng.
  2. Có thước ngắm lớn, đạn tốt và thời tiết thuận lợi.
  3. Có đường ngắm cơ bản đúng, súng sạch và bóp cò thật mạnh.
  4. Có tư thế đẹp, súng mới và mục tiêu ở cự ly gần.

Đáp án đúng: Có đường ngắm cơ bản đúng, điểm ngắm đúng và mặt súng thăng bằng.

9. Ngắm sai đường ngắm cơ bản thực chất là sai lệch về yếu tố nào?

  1. Cự ly bắn và tốc độ của đầu đạn.
  2. Góc bắn và hướng bắn.
  3. Thước ngắm và điểm ngắm.
  4. Tư thế bắn và thời gian bắn.

Đáp án đúng: Góc bắn và hướng bắn.

10. Ngắm sai điểm ngắm ảnh hưởng như thế nào đến kết quả bắn ?

  1. Điểm ngắm sai lệch so với điểm ngắm đúng bao nhiêu thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ sai lệch bấy nhiêu.
  2. Điểm chạm sẽ lệch gấp đôi độ sai lệch của điểm ngắm.
  3. Điểm chạm vẫn trúng tâm mục tiêu nếu giữ súng thăng bằng.
  4. Điểm chạm sẽ lệch về phía ngược lại với hướng sai của điểm ngắm.

Đáp án đúng: Điểm ngắm sai lệch so với điểm ngắm đúng bao nhiêu thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ sai lệch bấy nhiêu.

11. Mặt súng nghiêng thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ như thế nào?

  1. Điểm chạm sẽ lệch về phía ngược lại và cao hơn bình thường.
  2. Mặt súng nghiêng về bên nào thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ lệch và thấp về bên ấy.
  3. Điểm chạm vẫn trúng điểm định bắn trúng, chỉ giảm độ chụm.
  4. Điểm chạm sẽ lệch sang bên nghiêng nhưng vẫn giữ nguyên độ cao.

Đáp án đúng: Mặt súng nghiêng về bên nào thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ lệch và thấp về bên ấy.

12. Có mấy tư thế khi bắn súng tiểu liên AK bài 1?

  1. Có 2 tư thế (nằm, quỳ).
  2. Có 4 tư thế (đứng, quỳ, nằm, ngồi).
  3. Chỉ có 1 tư thế (nằm bắn có bệ tỳ).
  4. Có 3 tư thế (đứng, quỳ, nằm).

Đáp án đúng: Có 3 tư thế (đứng, quỳ, nằm).

13. Khẩu lệnh của động tác nằm bắn súng tiểu liên AK như thế nào?

  1. "Nằm xuống chuẩn bị chiến đấu".
  2. "Vào tuyến bắn".
  3. "Bắn".
  4. "Nằm chuẩn bị bắn".

Đáp án đúng: "Nằm chuẩn bị bắn".

14. Tư thế của động tác nằm chuẩn bị bắn súng tiểu liên AK gồm mấy cử động?

  1. 2 cử động.
  2. 3 cử động.
  3. 4 cử động.
  4. 5 cử động.

Đáp án đúng: 3 cử động.

15. Khi lấy thước ngắm vào ban đêm, nếu bóp then hãm cữ kéo về sau hết cỡ rồi đẩy lên nghe tiếng “Tách” thì đó là thước ngắm nào?

  1. Thước ngắm 1.
  2. Thước ngắm 2.
  3. Thước ngắm 3 (hoặc thước ngắm chiến đấu/thước ngắm P).
  4. Thước ngắm 10.

Đáp án đúng: Thước ngắm 3 (hoặc thước ngắm chiến đấu/thước ngắm P).

16. Động tác giương súng khi bắn súng tiểu liên AK phải đảm những yếu tố nào?

  1. Nhanh, mạnh, chính xác, an toàn.
  2. Bằng, chắc, đều, bền.
  3. Thẳng, đều, nhẹ, êm.
  4. Vững, bền, nhanh, mạnh.

Đáp án đúng: Bằng, chắc, đều, bền.

17. Tại sao khi bắn súng tiểu liên AK, trong quá trình bóp cò, người bắn phải nín thở?

  1. Để tăng lượng ôxy giúp mắt nhìn rõ mục tiêu hơn.
  2. Để giảm tiếng nổ của súng khi bắn.
  3. Để giữ cho súng ít rung động, đường ngắm được ổn định.
  4. Để giữ nhịp tim đập nhanh, tăng sự tập trung khi bóp cò.

Đáp án đúng: Để giữ cho súng ít rung động, đường ngắm được ổn định.

18. Tại sao khi bắn súng tiểu liên AK có tì chính xác hơn khi bắn không có tì?

  1. Vì được tì súng nên đầu đạn bay nhanh và xa hơn.
  2. Vì có bệ tì nên không cần lấy đường ngắm đúng vẫn bắn trúng.
  3. Vì súng có điểm tựa nên được giữ ổn định hơn.
  4. Vì tì súng giúp giảm tiếng nổ và độ giật của súng.

Đáp án đúng: Vì súng có điểm tựa nên được giữ ổn định hơn.

19. Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm của tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK?

  1. Mục tiêu bố trí gần nhưng nhỏ nên khó xác định đường ngắm đúng khi tập.
  2. Khi tập phải thận trọng, tỉ mỉ, nhẹ nhàng và khéo léo trong từng động tác.
  3. Người tập dễ căng thẳng, mệt mỏi vì yêu cầu chính xác và tỉ mỉ cao.
  4. Mục tiêu lớn, dễ xác định đường ngắm đúng.

Đáp án đúng: Mục tiêu lớn, dễ xác định đường ngắm đúng.

20. Nội dung nào sau đây không đúng với yêu cầu của tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK?

  1. Phải thận trọng, tỉ mỉ, nhẹ nhàng và khéo léo trong từng động tác.
  2. Thao tác nhanh, vội vàng.
  3. Các lần ngắm phải có tính thống nhất cao để đảm bảo độ chụm tốt.
  4. Phấn đấu đạt thành tích khá, giỏi trong quá trình tập luyện ngắm bắn.

Đáp án đúng: Thao tác nhanh, vội vàng.

21. Khoảng cách di chuyển đồng tiền di động giữa các lần ngắm là bao nhiêu?

  1. Khoảng 1 - 2 cm.
  2. Khoảng 4 - 6 cm.
  3. Khoảng 2 - 4 cm.
  4. Khoảng 6 - 8 cm.

Đáp án đúng: Khoảng 2 - 4 cm.

22. Sinh viên luyện tập ngắm chụm theo hình thức nào?

  1. Chia thành các điểm tập gồm 3 người: người phục vụ, người tập, người kiểm tra.
  2. Tập cá nhân, mỗi người tự ngắm và tự chấm điểm.
  3. Chia thành các tổ 5 người luân phiên đổi vai trò cho nhau.
  4. Tập trung cả lớp cùng ngắm một bảng do giáo viên điều khiển.

Đáp án đúng: Chia thành các điểm tập gồm 3 người: người phục vụ, người tập, người kiểm tra.

23. Khi tập ngắm chụm, người phục vụ cầm những gì trên tay?

  1. Thước ngắm dự phòng, dầu lau súng và giẻ sạch.
  2. Bia đồng tiền di động, bút chì đen, giấy trắng (A4), kẹp giấy.
  3. Bia số 4, đạn tập và hộp tiếp đạn.
  4. Còi, cờ chỉ huy và sổ ghi thành tích.

Đáp án đúng: Bia đồng tiền di động, bút chì đen, giấy trắng (A4), kẹp giấy.

24. Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành Tích Giỏi được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

  1. Nằm trong vòng tròn đường kính 3mm.
  2. Nằm trong vòng tròn đường kính 2mm.
  3. Nằm trong vòng tròn đường kính 5mm.
  4. Nằm trong vòng tròn đường kính 10mm.

Đáp án đúng: Nằm trong vòng tròn đường kính 2mm.

25. Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành tích Khá được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

  1. Nằm trong vòng tròn đường kính 2mm.
  2. Nằm trong vòng tròn đường kính 3mm.
  3. Nằm trong vòng tròn đường kính 5mm.
  4. Nằm trong vòng tròn đường kính 10mm.

Đáp án đúng: Nằm trong vòng tròn đường kính 5mm.

26. Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành tích Đạt được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

  1. Nằm trong vòng tròn đường kính 2mm.
  2. Nằm trong vòng tròn đường kính 5mm.
  3. Nằm trong vòng tròn đường kính 15mm.
  4. Nằm trong vòng tròn đường kính 10mm.

Đáp án đúng: Nằm trong vòng tròn đường kính 10mm.

27. Bài 1b súng tiểu liên AK là bài bắn?

  1. Bài bắn nâng cao dành cho xạ thủ đã đạt thành tích xuất sắc ở các bài bắn khác.
  2. Bài kiểm tra lý thuyết về cấu tạo súng tiểu liên AK.
  3. Bài bắn vào mục tiêu di động ở cự ly trung bình và xa.
  4. Bài bắn cơ bản đầu tiên nhằm rèn luyện cho người học khả năng bắn trúng, chụm vào các mục tiêu cố định.

Đáp án đúng: Bài bắn cơ bản đầu tiên nhằm rèn luyện cho người học khả năng bắn trúng, chụm vào các mục tiêu cố định.

28. Tập và bắn tốt bài 1b sẽ góp phần hình thành những yếu tố nào?

  1. Góp phần tăng tốc độ bắn liên thanh và bắn găm vào mục tiêu bay.
  2. Góp phần hình thành và nâng cao kỹ năng chiến đấu, rèn luyện thể lực, bản lĩnh, ý thức tác chiến.
  3. Góp phần rèn khả năng tháo lắp súng nhanh và mang vác nặng.
  4. Góp phần nâng cao thể hình và khả năng bơi lội vượt sông.

Đáp án đúng: Góp phần hình thành và nâng cao kỹ năng chiến đấu, rèn luyện thể lực, bản lĩnh, ý thức tác chiến.

29. Đâu là ý đúng nói về đặc điểm của bài bắn 1b súng tiểu liên AK?

  1. Mục tiêu di động ở cự ly xa, bắn không tính điểm và không hạn chế thời gian.
  2. Mục tiêu ẩn hiện liên tục, yêu cầu bắn liên thanh trong thời gian rất ngắn.
  3. Mục tiêu cố định cự ly gần, vòng tính điểm kích thước lớn nhưng màu loang lổ khó xác định, bắn tính điểm trong thời gian hạn chế.
  4. Mục tiêu bay trên không, kích thước nhỏ và di chuyển nhanh.

Đáp án đúng: Mục tiêu cố định cự ly gần, vòng tính điểm kích thước lớn nhưng màu loang lổ khó xác định, bắn tính điểm trong thời gian hạn chế.

30. Đâu là ý đúng nói về tâm lý của người bắn?

  1. Người học đã quen súng đạn nên hoàn toàn bình tĩnh, không chịu tác động nào.
  2. Người học chỉ quan tâm đến thành tích mà không nghe thấy tiếng nổ.
  3. Người học lần đầu bắn thường chủ quan, coi nhẹ yếu lĩnh động tác.
  4. Người học lần đầu tiếp xúc súng đạn nên bỡ ngỡ, tâm lý lo sợ thành tích, tiếng nổ, độ giật làm ảnh hưởng kết quả.

Đáp án đúng: Người học lần đầu tiếp xúc súng đạn nên bỡ ngỡ, tâm lý lo sợ thành tích, tiếng nổ, độ giật làm ảnh hưởng kết quả.

31. Một trong những yêu cầu của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Nắm chắc điều kiện bắn, cách chọn thước ngắm, điểm ngắm.
  2. Bắn càng nhanh càng tốt, không cần chọn thước ngắm.
  3. Chỉ cần súng tốt là đủ, không cần luyện tập động tác.
  4. Thay đổi tư thế liên tục trong khi bắn để tránh mỏi.

Đáp án đúng: Nắm chắc điều kiện bắn, cách chọn thước ngắm, điểm ngắm.

32. Một trong những yêu cầu của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Hạn chế luyện tập để giữ sức cho ngày bắn đạn thật.
  2. Chỉ luyện tập lý thuyết, không cần thực hành động tác.
  3. Tự ý sáng tạo động tác mới khác với yếu lĩnh đã học.
  4. Tích cực luyện tập nâng cao kỹ thuật, động tác cơ bản.

Đáp án đúng: Tích cực luyện tập nâng cao kỹ thuật, động tác cơ bản.

33. Một trong những yêu cầu của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Chỉ rèn kỹ thuật, không cần quan tâm thể lực và tâm lý.
  2. Khi bắn chỉ cần may mắn, không cần bản lĩnh.
  3. Tách rời luyện kỹ thuật khỏi rèn thể lực và tâm lý.
  4. Kết hợp rèn luyện kỹ thuật với thể lực, bản lĩnh, tâm lý.

Đáp án đúng: Kết hợp rèn luyện kỹ thuật với thể lực, bản lĩnh, tâm lý.

34. Mục tiêu trong điều kiện bắn bài 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Bia số 7 ẩn hiện liên tục.
  2. Bia số 8 di động ban ngày.
  3. Bia số 10 vận động tiến công.
  4. Bia số 4 bố trí cố định.

Đáp án đúng: Bia số 4 bố trí cố định.

35. Điều kiện bài bắn 1b súng tiểu liên AK với cự li từ người bắn tới mục tiêu là bao nhiêu m?

  1. 100m.
  2. 50m.
  3. 150m.
  4. 200m.

Đáp án đúng: 100m.

36. Điều kiện bài bắn 1b súng tiểu liên AK về tư thế bắn như thế nào?

  1. Nằm bắn có bệ tỳ.
  2. Đứng bắn không có bệ tỳ.
  3. Quỳ bắn không có bệ tỳ.
  4. Nằm bắn không có bệ tỳ.

Đáp án đúng: Nằm bắn có bệ tỳ.

37. Điều kiện bài bắn 1b súng tiểu liên AK với phương pháp bắn là gì?

  1. Bắn liên thanh.
  2. Bắn găm ba viên một.
  3. Bắn điểm xạ hai viên một.
  4. Bắn phát một.

Đáp án đúng: Bắn phát một.

38. Số lượng đạn sử dụng trong bắn súng tiểu liên AK bài 1b là bao nhiêu?

  1. 5 viên.
  2. 7 viên.
  3. 10 viên.
  4. 3 viên.

Đáp án đúng: 3 viên.

39. Điều kiện bài bắn 1b súng tiểu liên AK với thời gian quy định bao nhiêu phút?

  1. 3 phút.
  2. 5 phút.
  3. 7 phút.
  4. 10 phút.

Đáp án đúng: 5 phút.

40. Thành tích “Xuất sắc” của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là bao nhiêu?

  1. 27 - 30 điểm.
  2. 25 - 27 điểm.
  3. 20 - 24 điểm.
  4. 28 - 30 điểm.

Đáp án đúng: 27 - 30 điểm.

41. Thành tích “Giỏi” của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là bao nhiêu?

  1. 25 - 26 điểm.
  2. 25 - 27 điểm.
  3. 27 - 30 điểm.
  4. 20 - 24 điểm.

Đáp án đúng: 25 - 26 điểm.

42. Thành tích “Khá” của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là bao nhiêu?

  1. 25 - 27 điểm.
  2. 15 - 16 điểm.
  3. 20 - 24 điểm.
  4. 28 - 30 điểm.

Đáp án đúng: 20 - 24 điểm.

43. Thành tích “ Trung bình” của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là bao nhiêu?

  1. 15 - 16 điểm.
  2. 15 - 19 điểm.
  3. 17 - 19 điểm.
  4. 20 - 24 điểm.

Đáp án đúng: 15 - 19 điểm.

44. Thành tích “Yếu” của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là bao nhiêu?

  1. Từ 10 điểm trở xuống.
  2. Từ 19 điểm trở xuống.
  3. Từ 24 điểm trở xuống.
  4. Từ 14 điểm trở xuống.

Đáp án đúng: Từ 14 điểm trở xuống.

45. Khi bóp cò, người bắn phải đặt vị trí nào của ngón trỏ tay phải vào tay cò?

  1. Đốt thứ hai của ngón trỏ tay phải.
  2. Lòng bàn tay phải.
  3. Ngón giữa của bàn tay phải.
  4. Đốt thứ nhất của ngón trỏ tay phải.

Đáp án đúng: Đốt thứ nhất của ngón trỏ tay phải.

46. Đặc điểm nào về tâm lí có ảnh hưởng tốt đến kết quả bắn súng?

  1. Tự tin, bình tĩnh, quyết đoán.
  2. Nóng vội, hấp tấp, chủ quan.
  3. Lo sợ, căng thẳng, do dự.
  4. Hưng phấn, vội vàng, liều lĩnh.

Đáp án đúng: Tự tin, bình tĩnh, quyết đoán.

47. Đặc điểm của mục tiêu bắn, bài bắn 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Mục tiêu di động, cự ly xa, kích thước nhỏ khó quan sát.
  2. Mục tiêu cố định, cự ly gần, kích thước lớn dễ quan sát nhưng màu sắc loang lổ khó xác định điểm ngắm.
  3. Mục tiêu ẩn hiện liên tục, phải bắn nhanh không cần ngắm.
  4. Mục tiêu bay trên không, màu sắc rực rỡ dễ xác định điểm ngắm.

Đáp án đúng: Mục tiêu cố định, cự ly gần, kích thước lớn dễ quan sát nhưng màu sắc loang lổ khó xác định điểm ngắm.

48. Mục tiêu bắn của bài bắn 1b súng tiểu liên AK là gì?

  1. Bia số 7.
  2. Bia số 8.
  3. Bia số 10.
  4. Bia số 4.

Đáp án đúng: Bia số 4.

49. Súng tiểu liên AK lấy thước ngắm 1 phải chọn điểm ngắm ở vị trí nào trên mục tiêu (bia số 4) với cự li 100m?

  1. Chính giữa mép dưới của bia số 4.
  2. Tâm vòng 9.
  3. Mép trên của vòng 10.
  4. Tâm vòng 10.

Đáp án đúng: Tâm vòng 10.

50. Súng tiểu liên AK lấy thước ngắm 2 phải chọn điểm ngắm ở vị trí nào trên mục tiêu (bia số 4) với cự li 100m?

  1. Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 28cm (với súng AK) hoặc 25cm (với súng AKM).
  2. Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 12cm (với súng AK) hoặc 10cm (với súng AKM).
  3. Điểm ngắm ngay tại tâm vòng 10.
  4. Điểm ngắm chính giữa mép dưới của bia số 4.

Đáp án đúng: Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 12cm (với súng AK) hoặc 10cm (với súng AKM).

Bài D2 — 50 câu

51. Súng tiểu liên AK lấy thước ngắm 3 phải chọn điểm ngắm ở vị trí nào trên mục tiêu (bia số 4) với cự li 100m?

  1. Điểm ngắm trùng tâm vòng 10 (chính giữa bia).
  2. Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 14cm (với súng AK) hoặc 12cm (với súng AKM).
  3. Điểm ngắm cao hơn tâm vòng 10 là 28cm (với súng AK) hoặc 25cm (với súng AKM).
  4. Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 28cm (với súng AK) hoặc 25cm (với súng AKM).

Đáp án đúng: Điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 28cm (với súng AK) hoặc 25cm (với súng AKM).

52. Súng tiểu liên AK với thước ngắm 1, cự li bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

  1. Cao hơn đường ngắm 12cm.
  2. Cao hơn đường ngắm 28cm.
  3. Bằng 0.
  4. Thấp hơn đường ngắm 10cm.

Đáp án đúng: Bằng 0.

53. Súng tiểu liên AK với thước ngắm 2, cự li bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

  1. 14cm (đối với AK) hoặc 12cm (đối với AKM).
  2. 12cm (đối với AK) hoặc 10cm (đối với AKM).
  3. 28cm (đối với AK) hoặc 25cm (đối với AKM).
  4. Bằng 0.

Đáp án đúng: 12cm (đối với AK) hoặc 10cm (đối với AKM).

54. Súng tiểu liên AK với thước ngắm 3, cự li bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

  1. 14cm (đối với AK) hoặc 12cm (đối với AKM).
  2. 28cm (đối với AK) hoặc 25cm (đối với AKM).
  3. 12cm (đối với AK) hoặc 10cm (đối với AKM).
  4. 35cm (đối với AK) hoặc 32cm (đối với AKM).

Đáp án đúng: 28cm (đối với AK) hoặc 25cm (đối với AKM).

55. Có mấy cách chọn thước ngắm trong bài bắn 1b súng tiểu liên AK?

  1. Có 3 cách.
  2. Có 2 cách.
  3. Có 4 cách.
  4. Có 5 cách.

Đáp án đúng: Có 3 cách.

56. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm về mục tiêu của bài bắn 1b súng tiểu liên AK?

  1. Mục tiêu cố định ban ngày để người bắn dễ quan sát và ngắm bắn.
  2. Mục tiêu vận động, ẩn hiện.
  3. Bia số 4a có vòng tính điểm để chấm thành tích bắn trúng, bắn chụm.
  4. Cự ly bắn 100m, tư thế nằm bắn có bệ tì trong thời gian 5 phút.

Đáp án đúng: Mục tiêu vận động, ẩn hiện.

57. Khi bắn mục tiêu cố định bằng súng tiểu liên AK bài 1b, người bắn chọn thước ngắm dựa vào yếu tố nào?

  1. Cự ly bắn, tốc độ gió, nhiệt độ nòng súng, tuổi thọ súng, loại đạn sử dụng.
  2. Cự ly bắn, độ cao đường đạn, tính chất mục tiêu, điểm định bắn trúng, điều kiện khí tượng.
  3. Cự ly bắn, độ cao đường đạn, màu sắc mục tiêu, thời gian bắn, tư thế người bắn.
  4. Tầm bắn hiệu quả, tầm bắn thẳng, tốc độ đầu đạn, trọng lượng súng, sức gió ngang.

Đáp án đúng: Cự ly bắn, độ cao đường đạn, tính chất mục tiêu, điểm định bắn trúng, điều kiện khí tượng.

58. Đường ngắm cơ bản được gióng vào điểm đã được xác định, với điều kiện mặt súng thăng bằng là đường ngắm gì?

  1. Đường ngắm cơ bản.
  2. Đường ngắm đúng.
  3. Đường ngắm sai.
  4. Đường đạn định hướng.

Đáp án đúng: Đường ngắm đúng.

59. Khi ngắm bắn, nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm thấp hơn điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu ra sao?

  1. Điểm chạm thấp (ngắm sai về tầm).
  2. Điểm chạm cao (ngắm sai về tầm).
  3. Điểm chạm lệch phải (ngắm sai về hướng).
  4. Điểm chạm trùng điểm ngắm (ngắm đúng).

Đáp án đúng: Điểm chạm thấp (ngắm sai về tầm).

60. Khi ngắm bắn, nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm cao hơn điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu ra sao?

  1. Điểm chạm thấp (ngắm sai về tầm).
  2. Điểm chạm lệch trái (ngắm sai về hướng).
  3. Điểm chạm cao (ngắm sai về tầm).
  4. Điểm chạm trùng điểm ngắm (ngắm đúng).

Đáp án đúng: Điểm chạm cao (ngắm sai về tầm).

61. Khi ngắm bắn, nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa cao vừa lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu ra sao?

  1. Điểm chạm vừa thấp vừa lệch trái (ngắm sai cả tầm và hướng).
  2. Điểm chạm vừa cao vừa lệch phải (ngắm sai cả tầm và hướng).
  3. Điểm chạm vừa cao vừa lệch trái (ngắm sai cả tầm và hướng).
  4. Điểm chạm vừa thấp vừa lệch phải (ngắm sai cả tầm và hướng).

Đáp án đúng: Điểm chạm vừa cao vừa lệch phải (ngắm sai cả tầm và hướng).

62. Khi ngắm bắn, nếu đường ngắm cơ bản tốt, điểm ngắm đúng, nhưng mặt súng không thăng bằng thì điểm chạm trên mục tiêu như thế nào?

  1. Điểm chạm sẽ lệch và cao về bên ngược với mặt súng nghiêng.
  2. Điểm chạm vẫn trùng điểm định bắn trúng.
  3. Điểm chạm sẽ cao hơn điểm định bắn trúng.
  4. Điểm chạm sẽ lệch và thấp về bên mặt súng nghiêng.

Đáp án đúng: Điểm chạm sẽ lệch và thấp về bên mặt súng nghiêng.

63. Khi thực hiện động tác nằm bắn, người bắn phải nằm hợp với hướng bắn góc bao nhiêu độ?

  1. Khoảng 20 đến 30 độ.
  2. Khoảng 45 đến 60 độ.
  3. Khoảng 10 đến 15 độ.
  4. Song song với hướng bắn (0 độ).

Đáp án đúng: Khoảng 20 đến 30 độ.

64. Đường đạn bay trong không gian là đường gì?

  1. Đường thẳng kéo dài từ nòng súng.
  2. Đường cong parabol cân xứng.
  3. Đường cong parabol không cân xứng.
  4. Đường tròn khép kín.

Đáp án đúng: Đường cong parabol không cân xứng.

65. Xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để đường đạn đi qua điểm gì?

  1. Tâm của thước ngắm.
  2. Chính giữa đầu ngắm.
  3. Điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
  4. Mép trên của khe ngắm.

Đáp án đúng: Điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

66. Động tác nằm bắn thường vận dụng ở địa hình trống trải hoặc có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm?

  1. Cao ngang tầm ngực khi nằm (từ 40cm trở xuống).
  2. Cao ngang tầm đầu gối khi quỳ (từ 60cm đến 80cm).
  3. Cao ngang tầm ngực khi đứng (từ 100cm đến 120cm).
  4. Cao quá đầu người (từ 170cm trở lên).

Đáp án đúng: Cao ngang tầm ngực khi nằm (từ 40cm trở xuống).

67. Khẩu lệnh của động tác nằm bắn không tỳ là gì?

  1. "Nằm bắn".
  2. "Nằm chuẩn bị bắn".
  3. "Chuẩn bị chiến đấu".
  4. "Vào vị trí bắn".

Đáp án đúng: "Nằm chuẩn bị bắn".

68. Mục tiêu bia số 4 có mấy vòng tính điểm?

  1. 8 vòng tính điểm.
  2. 5 vòng tính điểm.
  3. 12 vòng tính điểm.
  4. 10 vòng tính điểm.

Đáp án đúng: 5 vòng tính điểm.

69. Khi bắn súng tiểu liên AK bài 1b ở cự li 100 mét nếu chọn thước ngắm tương ứng là thước ngắm mấy?

  1. Thước ngắm 2.
  2. Thước ngắm 3.
  3. Thước ngắm 4.
  4. Thước ngắm 1.

Đáp án đúng: Thước ngắm 1.

70. Khi bắn súng tiểu liên AK bài 1b ở cự li bắn 200 mét tương ứng với thước ngắm mấy?

  1. Thước ngắm 1.
  2. Thước ngắm 3.
  3. Thước ngắm 4.
  4. Thước ngắm 2.

Đáp án đúng: Thước ngắm 2.

71. Khi bắn súng tiểu liên AK bài 1b ở cự li bắn 300 mét tương ứng với thước ngắm mấy?

  1. Thước ngắm 1.
  2. Thước ngắm 2.
  3. Thước ngắm 3.
  4. Thước ngắm 5.

Đáp án đúng: Thước ngắm 3.

72. Có mấy căn cứ để chọn thước ngắm đối với súng tiểu liên AK?

  1. 3 căn cứ (cự ly, tính chất mục tiêu, khí tượng).
  2. 4 căn cứ (cự ly, độ cao, tính chất mục tiêu, khí tượng).
  3. 6 căn cứ (cự ly, độ cao, tính chất mục tiêu, điểm bắn trúng, khí tượng, loại đạn).
  4. 5 căn cứ (cự ly, độ cao, tính chất mục tiêu, điểm bắn trúng, khí tượng).

Đáp án đúng: 5 căn cứ (cự ly, độ cao, tính chất mục tiêu, điểm bắn trúng, khí tượng).

73. Có mấy cách chọn thước ngắm đối với súng tiểu liên AK?

  1. 2 cách.
  2. 4 cách.
  3. 3 cách.
  4. 5 cách.

Đáp án đúng: 3 cách.

74. Động tác nằm bắn súng tiểu liên AK có khẩu lệnh là gì?

  1. "Nằm bắn".
  2. "Nằm chuẩn bị bắn".
  3. "Quỳ chuẩn bị bắn".
  4. "Đứng chuẩn bị bắn".

Đáp án đúng: "Nằm chuẩn bị bắn".

75. Động tác nằm chuẩn bị bắn thực hiện mấy cử động?

  1. 2 cử động.
  2. 3 cử động.
  3. 4 cử động.
  4. 5 cử động.

Đáp án đúng: 3 cử động.

76. Kết thúc động tác nằm bắn thực hiện động tác đứng dậy gồm mấy cử động?

  1. 2 cử động.
  2. 4 cử động.
  3. 3 cử động.
  4. 1 cử động.

Đáp án đúng: 3 cử động.

77. Lựu đạn F1 được trang bị cho ai trong chiến đấu?

  1. Từng tiểu đội trong chiến đấu.
  2. Từng trung đội trong chiến đấu.
  3. Chỉ trang bị cho lực lượng công binh.
  4. Từng người trong chiến đấu.

Đáp án đúng: Từng người trong chiến đấu.

78. Lựu đạn F1 sát thương sinh lực và phá huỷ các phương tiện chiến đấu của đối phương bằng gì?

  1. Bằng các mảnh gang vụn và áp lực khí thuốc.
  2. Bằng uy lực của thuốc nổ kết hợp với các mảnh văng.
  3. Bằng sức công phá của đầu đạn xuyên giáp.
  4. Bằng sóng xung kích điện từ và nhiệt năng.

Đáp án đúng: Bằng các mảnh gang vụn và áp lực khí thuốc.

79. Khối lượng toàn bộ của lựu đạn F1 là?

  1. 550g.
  2. 650g.
  3. 500g.
  4. 600g.

Đáp án đúng: 600g.

80. Khối lượng thuốc nổ của lựu đạn F1 là?

  1. 50g.
  2. 60g.
  3. 70g.
  4. 135g.

Đáp án đúng: 60g.

81. Chiều cao của lựu đạn F1 là?

  1. 88mm.
  2. 117mm.
  3. 107mm.
  4. 127mm.

Đáp án đúng: 117mm.

82. Đường kính thân lựu đạn F1 là bao nhiêu?

  1. 55mm.
  2. 57mm.
  3. 53mm.
  4. 60mm.

Đáp án đúng: 55mm.

83. Thời gian cháy chậm đạn của F1 là bao nhiêu?

  1. 3,2 - 4,2 giây.
  2. 4 - 5 giây.
  3. 2 - 3 giây.
  4. 3 - 4 giây.

Đáp án đúng: 3 - 4 giây.

84. Bán kính sát thương của F1 là bao nhiêu?

  1. 15m.
  2. 25m.
  3. 5 - 6m.
  4. 20m.

Đáp án đúng: 20m.

85. Lựu đạn F1 cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

  1. 2 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Bộ phận gây nổ).
  2. 3 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Thuốc nhồi, Bộ phận gây nổ).
  3. 4 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Thuốc nhồi, Bộ phận gây nổ, Vỏ bảo vệ).
  4. 5 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Thuốc nhồi, Bộ phận gây nổ, Chốt an toàn, Vỏ ngoài).

Đáp án đúng: 3 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Thuốc nhồi, Bộ phận gây nổ).

86. Vỏ lựu đạn F1 được làm bằng gì

  1. Bằng gang (có khía tạo thành múi).
  2. Bằng thép gồm hai nửa hàn với nhau, mặt trong khía rãnh.
  3. Bằng nhựa tổng hợp chịu lực.
  4. Bằng nhôm đúc nguyên khối.

Đáp án đúng: Bằng gang (có khía tạo thành múi).

87. Lựu đạn LĐ-01 được trang bị cho ai trong chiến đấu?

  1. Từng tổ bắn máy bay trong chiến đấu.
  2. Từng người trong chiến đấu.
  3. Chỉ trang bị cho trinh sát đặc công.
  4. Từng đại đội một quả để huấn luyện.

Đáp án đúng: Từng người trong chiến đấu.

88. Lựu đạn LĐ-01 sát thương sinh lực và phá huỷ các phương tiện chiến đấu của đối phương bằng gì?

  1. Bằng các mảnh gang vụn và áp lực khí thuốc.
  2. Bằng uy lực của thuốc nổ kết hợp với các mảnh văng.
  3. Bằng đầu đạn xuyên phá và lửa phụt.
  4. Bằng mảnh thép định hướng và sóng âm.

Đáp án đúng: Bằng uy lực của thuốc nổ kết hợp với các mảnh văng.

89. Khối lượng toàn bộ của lựu đạn LĐ-01 là?

  1. 345 - 360 gam.
  2. 410 - 450 gam.
  3. 600 gam.
  4. 365 - 400 gam.

Đáp án đúng: 365 - 400 gam.

90. Khối lượng thuốc nổ của lựu đạn LĐ-01 là?

  1. 60 gam.
  2. 100 - 110 gam.
  3. 125 - 135 gam.
  4. 150 - 160 gam.

Đáp án đúng: 125 - 135 gam.

91. Chiều cao của lựu đạn LĐ-01 là?

  1. 117mm.
  2. 88mm.
  3. 82mm.
  4. 91mm.

Đáp án đúng: 88mm.

92. Đường kính thân lựu đạn LĐ-01 là bao nhiêu?

  1. 55mm.
  2. 57mm.
  3. 60mm.
  4. 65mm.

Đáp án đúng: 57mm.

93. Thời gian cháy chậm đạn của LĐ-01 là bao nhiêu?

  1. 3 - 4 giây.
  2. 3,2 - 4,2 giây.
  3. 3,9 - 4,4 giây.
  4. 4,3 - 4,8 giây.

Đáp án đúng: 3,2 - 4,2 giây.

94. Bán kính sát thương của LĐ-01 là bao nhiêu mét?

  1. 4,5 - 5,5m.
  2. 6 - 7m.
  3. 5 - 6m.
  4. 20m.

Đáp án đúng: 5 - 6m.

95. Lựu đạn LĐ-01 cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

  1. 3 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Thuốc nhồi, Bộ phận gây nổ).
  2. 4 bộ phận chính (Vỏ, Thuốc nổ, Ngòi nổ, Chốt an toàn).
  3. 2 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Bộ phận gây nổ).
  4. 1 bộ phận duy nhất đúc liền khối.

Đáp án đúng: 2 bộ phận chính (Thân lựu đạn, Bộ phận gây nổ).

96. Trước khi sử dụng lựu đạn F1 phải?

  1. Lắp ngòi nổ vào thân rồi cất vào túi, không cần kiểm tra.
  2. Kiểm tra chất lượng, chủng loại, thời hạn dùng; kiểm tra bộ phận gây nổ.
  3. Mở chốt an toàn trước rồi mới kiểm tra chất lượng.
  4. Ngâm lựu đạn trong nước để kiểm tra độ kín trước khi dùng.

Đáp án đúng: Kiểm tra chất lượng, chủng loại, thời hạn dùng; kiểm tra bộ phận gây nổ.

97. Khi giữ gìn lựu đạn F1 phải?

  1. Để nơi ẩm ướt cho vỏ gang khỏi gỉ sét.
  2. Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh lửa, không để lẫn với đạn/thuốc nổ, cấm mở phòng ẩm khi chưa dùng.
  3. Để lẫn với đạn và thuốc nổ cho gọn kho.
  4. Mở sẵn bao gói chống ẩm để dùng cho nhanh.

Đáp án đúng: Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh lửa, không để lẫn với đạn/thuốc nổ, cấm mở phòng ẩm khi chưa dùng.

98. Khi chuẩn bị lựu đạn để ném cần chuẩn bị những gì?

  1. Rút chốt an toàn trước rồi mới lắp bộ phận gây nổ.
  2. Lắp bộ phận gây nổ rồi đem ngâm nước kiểm tra.
  3. Mở phòng ẩm, kiểm tra theo quy định, lắp bộ phận gây nổ vào thân lựu đạn.
  4. Ném thử một quả để kiểm tra trước khi chuẩn bị loạt ném.

Đáp án đúng: Mở phòng ẩm, kiểm tra theo quy định, lắp bộ phận gây nổ vào thân lựu đạn.

99. Điểm chú ý của động tác đứng ném lựu đạn là gì?

  1. Chỉ dùng sức cổ tay để vẩy lựu đạn đi xa.
  2. Phối hợp sức bật của chân, rướn của thân người, vút của cánh tay; buông lựu đạn đúng thời cơ, góc ném, hướng ném.
  3. Buông lựu đạn càng muộn càng tốt sau khi vung tay.
  4. Ném thẳng đứng lên trời để lựu đạn rơi xa nhất.

Đáp án đúng: Phối hợp sức bật của chân, rướn của thân người, vút của cánh tay; buông lựu đạn đúng thời cơ, góc ném, hướng ném.

100. Ý nghĩa ném lựu đạn bài 1b gồm những nội dung nào?

  1. Rèn luyện thể lực và kỹ thuật ném; làm cơ sở rèn luyện kỹ năng, tâm lý vận dụng vào bài khó hơn, huấn luyện và chiến đấu.
  2. Để kiểm tra sức mạnh cơ bắp của người ném.
  3. Để tuyển chọn vận động viên ném bóng thể thao.
  4. Để tiêu hủy hết số lựu đạn đã hết hạn sử dụng.

Đáp án đúng: Rèn luyện thể lực và kỹ thuật ném; làm cơ sở rèn luyện kỹ năng, tâm lý vận dụng vào bài khó hơn, huấn luyện và chiến đấu.

Bài D3 — 50 câu

101. Đặc điểm ném lựu đạn bài 1b là những nội dung nào?

  1. Mục tiêu di động ban đêm khó quan sát; khu vực ném rộng nhiều hướng; người ném không cần thể lực.
  2. Mục tiêu trên không bay nhanh; khu vực ném trống trải; người ném phải bơi giỏi.
  3. Mục tiêu ẩn nấp trong công sự; khu vực ném rộng rãi; người ném chỉ cần ném nhẹ.
  4. Mục tiêu cố định ban ngày dễ quan sát; khu vực ném hạn chế hướng; người ném phải có thể lực tốt.

Đáp án đúng: Mục tiêu cố định ban ngày dễ quan sát; khu vực ném hạn chế hướng; người ném phải có thể lực tốt.

102. Yêu cầu ném lựu đạn bài 1b gồm những nội dung nào?

  1. Nắm chắc địa hình trú quân; tích cực tăng gia sản xuất; rèn luyện điều lệnh đội ngũ.
  2. Học thuộc tính năng súng AK; tích cực lau chùi vũ khí; rèn luyện bơi lội là chính.
  3. Nắm chắc cách bắn B40; tích cực hành quân xa; rèn luyện võ thuật là đủ.
  4. Nắm chắc điều kiện và cách ném; tích cực luyện tập; rèn luyện toàn diện kỹ thuật, thể lực, tâm lý.

Đáp án đúng: Nắm chắc điều kiện và cách ném; tích cực luyện tập; rèn luyện toàn diện kỹ thuật, thể lực, tâm lý.

103. Thành tích “Giỏi” trong ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. 32m trở lên.
  2. 35m trở lên.
  3. 30m trở lên.
  4. 38m trở lên.

Đáp án đúng: 35m trở lên.

104. Thành tích “Khá” trong ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. 28m đến dưới 33m.
  2. 30m đến dưới 35m.
  3. 31m đến dưới 36m.
  4. 27m đến dưới 32m.

Đáp án đúng: 30m đến dưới 35m.

105. Thành tích “Trung bình” trong ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. 22m đến dưới 27m.
  2. 25m đến dưới 30m.
  3. 26m đến dưới 31m.
  4. 20m đến dưới 25m.

Đáp án đúng: 25m đến dưới 30m.

106. Thành tích “Không đạt” trong ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. Dưới 20m hoặc lựu đạn rơi ra ngoài các đường trục dọc.
  2. Dưới 25m hoặc lựu đạn rơi ra ngoài các đường trục dọc.
  3. Dưới 25m hoặc lựu đạn ném vượt quá 40m.
  4. Dưới 30m hoặc lựu đạn rơi trúng vạch chuẩn giữa trục.

Đáp án đúng: Dưới 25m hoặc lựu đạn rơi ra ngoài các đường trục dọc.

107. Thời cơ buông lựu đạn trong động tác đứng ném, cánh tay hợp với mặt phẳng ngang một góc bao nhiêu độ?

  1. Khoảng 30 độ.
  2. Khoảng 60 độ.
  3. Khoảng 45 độ.
  4. Khoảng 90 độ.

Đáp án đúng: Khoảng 45 độ.

108. Động tác đứng ném lựu đạn chia làm mấy cử động?

  1. 2 cử động.
  2. 4 cử động.
  3. 5 cử động.
  4. 3 cử động.

Đáp án đúng: 3 cử động.

109. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

  1. 2 nhiệm vụ chính.
  2. 4 nhiệm vụ chính.
  3. 3 nhiệm vụ chính.
  4. 5 nhiệm vụ chính.

Đáp án đúng: 3 nhiệm vụ chính.

110. Trong các nhiệm vụ sau đây nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của người chiến sĩ trong chiến đấu tiến công?

  1. Đánh chiếm mục tiêu.
  2. Canh gác bảo vệ kho tàng phía sau.
  3. Tuần tra kiểm soát địa bàn đóng quân.
  4. Vận chuyển thương binh về tuyến sau.

Đáp án đúng: Đánh chiếm mục tiêu.

111. Trong các nhiệm vụ sau đây nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của người chiến sĩ trong chiến đấu tiến công?

  1. Canh gác doanh trại ban đêm.
  2. Tiêu diệt địch.
  3. Bảo quản vũ khí trang bị định kỳ.
  4. Huấn luyện điều lệnh đội ngũ.

Đáp án đúng: Tiêu diệt địch.

112. Trong các nhiệm vụ sau đây nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của người chiến sĩ trong chiến đấu tiến công?

  1. Cơ động về tuyến sau nghỉ ngơi.
  2. Giữ vững mục tiêu.
  3. Chuyển sang làm nhiệm vụ canh gác doanh trại.
  4. Tổ chức hành quân về hậu cứ.

Đáp án đúng: Giữ vững mục tiêu.

113. Khi có nguy cơ bị tiêu diệt thủ đoạn chiến đấu của địch trong ụ súng như thế nào?

  1. Thường bắn trả quyết liệt, gọi pháo binh chi viện hoặc lùi về tuyến sau tháo chạy.
  2. Thường đầu hàng ngay, nộp vũ khí và rời khỏi ụ súng.
  3. Thường bỏ ụ súng tiến thẳng về phía ta để đánh bằng lưỡi lê.
  4. Thường im lặng cố thủ, không bắn trả và không gọi chi viện.

Đáp án đúng: Thường bắn trả quyết liệt, gọi pháo binh chi viện hoặc lùi về tuyến sau tháo chạy.

114. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Công khai, phô trương, ồn ào, rầm rộ.
  2. Chậm chạp, dàn hàng ngang, chờ địch nổ súng trước.
  3. Đánh cầm chừng, giữ sức, chờ thời cơ rút lui.
  4. Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.

Đáp án đúng: Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.

115. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.
  2. Nhút nhát, cứng nhắc, chậm trễ.
  3. Thận trọng quá mức, cố định, chờ lệnh từng bước.
  4. Liều lĩnh, tùy tiện, hành động đơn lẻ.

Đáp án đúng: Dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.

116. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Đánh chậm, sục sạo qua loa, chỉ lo thu chiến lợi phẩm.
  2. Đánh nhanh, sục sạo kỹ, vừa đánh vừa địch vận.
  3. Vừa đánh vừa rút, tránh tiếp xúc với địch.
  4. Bao vây dài ngày, vây hãm, chờ địch ra hàng.

Đáp án đúng: Đánh nhanh, sục sạo kỹ, vừa đánh vừa địch vận.

117. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Chiến đấu đơn lẻ, không cần hiệp đồng, đánh ngắt quãng.
  2. Độc lập chiến đấu, chủ động hiệp đồng, liên tục chiến đấu.
  3. Chờ lệnh cấp trên từng động tác, bị động đối phó.
  4. Đánh một đợt rồi rút về củng cố, hôm sau đánh tiếp.

Đáp án đúng: Độc lập chiến đấu, chủ động hiệp đồng, liên tục chiến đấu.

118. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Hạn chế nổ súng, cất vũ khí để đánh gần bằng báng súng.
  2. Bắn liên thanh liên tục để uy hiếp tinh thần địch.
  3. Dồn toàn bộ đạn dược bắn một loạt rồi xung phong.
  4. Phát huy hoả lực, tiết kiệm đạn dược.

Đáp án đúng: Phát huy hoả lực, tiết kiệm đạn dược.

119. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện yêu cầu chiến thuật nào?

  1. Đánh cầm chừng rồi bàn giao mục tiêu cho đơn vị khác.
  2. Đánh đến cùng, kiên quyết giữ vững mục tiêu.
  3. Chiếm được mục tiêu thì nhanh chóng rút về tuyến sau.
  4. Thấy địch phản kích thì bỏ mục tiêu để bảo toàn lực lượng.

Đáp án đúng: Đánh đến cùng, kiên quyết giữ vững mục tiêu.

120. Trong chiến đấu tiến công người chiến sĩ phải thực hiện đúng bao nhiêu yêu cầu chiến thuật?

  1. 4 yêu cầu chiến thuật.
  2. 5 yêu cầu chiến thuật.
  3. 7 yêu cầu chiến thuật.
  4. 6 yêu cầu chiến thuật.

Đáp án đúng: 6 yêu cầu chiến thuật.

121. Trong chiến đấu tiến công, ụ súng của địch thường có mấy loại?

  1. 2 loại (có nắp và không có nắp).
  2. 3 loại (có nắp, không nắp và nửa nắp).
  3. 1 loại duy nhất (có nắp).
  4. 4 loại theo kích cỡ ụ súng.

Đáp án đúng: 2 loại (có nắp và không có nắp).

122. Ụ súng của địch có một trong những đặc điểm nào sau đây?

  1. Thường cấu trúc bằng vải bạt, tre nứa, không có lỗ bắn.
  2. Thường chỉ là hố cá nhân đơn giản, không có vật liệu gia cố.
  3. Thường cấu trúc bằng bê tông cốt thép, gỗ đất, có lỗ châu mai để bắn.
  4. Thường cấu trúc bằng kính trong suốt để dễ quan sát.

Đáp án đúng: Thường cấu trúc bằng bê tông cốt thép, gỗ đất, có lỗ châu mai để bắn.

123. Ụ súng của địch được bố trí ở đâu?

  1. Ở những nơi trũng thấp, tầm nhìn hạn chế, xa mục tiêu cần bảo vệ.
  2. Ở giữa khu dân cư đông đúc để dễ ẩn nấp.
  3. Ở những nơi có tầm nhìn rộng, dễ quan sát và phát huy hoả lực bảo vệ các mục tiêu quan trọng.
  4. Ở nơi kín đáo dưới tán rừng rậm, không cần quan sát.

Đáp án đúng: Ở những nơi có tầm nhìn rộng, dễ quan sát và phát huy hoả lực bảo vệ các mục tiêu quan trọng.

124. Khi chưa bị tiến công thủ đoạn chiến đấu của địch như thế nào?

  1. Thường rời ụ súng về hậu cứ nghỉ ngơi, không tổ chức cảnh giới.
  2. Thường mở loa tuyên truyền và đốt lửa trại quanh ụ súng.
  3. Thường ngủ trong ụ súng, đóng kín lỗ châu mai.
  4. Thường ra ngoài quan sát hoặc lợi dụng lỗ châu mai để cảnh giới.

Đáp án đúng: Thường ra ngoài quan sát hoặc lợi dụng lỗ châu mai để cảnh giới.

125. Khi đánh ụ súng không có nắp chiến sĩ phải sử dụng loại vũ khí nào?

  1. Thuốc nổ, súng diệt tăng B40, pháo cối.
  2. Tên lửa phòng không, súng máy cao xạ, pháo phản lực.
  3. Lựu đạn, súng tiểu liên, lê.
  4. Súng ngắn, súng bắn tỉa, mìn chống tăng.

Đáp án đúng: Lựu đạn, súng tiểu liên, lê.

126. Trong các loại vũ khí sau đây, vũ khí nào không được sử dụng để đánh ụ súng có nắp?

  1. Thuốc nổ.
  2. Súng diệt tăng B40 (hoặc B41).
  3. Súng ngắn (không đủ hoả lực và sức xuyên phá).
  4. Lựu đạn.

Đáp án đúng: Súng ngắn (không đủ hoả lực và sức xuyên phá).

127. Khi không có thuốc nổ, không có B40, B41 chiến sĩ đánh ụ súng có nắp bằng loại vũ khí nào?

  1. Súng ngắn.
  2. Lưỡi lê.
  3. Dao găm.
  4. Lựu đạn.

Đáp án đúng: Lựu đạn.

128. Sau khi đánh chiếm được mục tiêu trong chiến đấu tiến công chiến sĩ phải làm gì?

  1. Nhanh chóng thu dọn chiến lợi phẩm rồi rút về tuyến sau nghỉ ngơi.
  2. Nhanh chóng sục sạo, tiêu diệt tàn binh, củng cố công sự, sẵn sàng đánh địch phản kích.
  3. Tập trung liên hoan mừng chiến thắng, không tổ chức cảnh giới.
  4. Bỏ mục tiêu vừa chiếm, cơ động sang nơi khác trú quân.

Đáp án đúng: Nhanh chóng sục sạo, tiêu diệt tàn binh, củng cố công sự, sẵn sàng đánh địch phản kích.

129. Trong chiến đấu tiến công nội dung công tác chuẩn bị gồm những nội dung gì?

  1. Không cần nhận nhiệm vụ; tự chọn hướng tiến; không mang theo vũ khí.
  2. Chỉ chuẩn bị lương thực; bỏ qua trinh sát địa hình; dùng vũ khí thu được của địch.
  3. Hiểu rõ nhiệm vụ; xác định vị trí, đường tiến; chuẩn bị vũ khí, trang bị, vật chất.
  4. Họp bàn kế hoạch rút lui; xác định đường về hậu cứ; chuẩn bị chỗ nghỉ ngơi.

Đáp án đúng: Hiểu rõ nhiệm vụ; xác định vị trí, đường tiến; chuẩn bị vũ khí, trang bị, vật chất.

130. Yêu cầu khi làm công tác chuẩn bị trong chiến đấu tiến công là?

  1. Chậm rãi, công khai, sơ sài, xa rời thực tế chiến đấu.
  2. Nhanh chóng, bí mật, đầy đủ, sát với thực tế chiến đấu.
  3. Từ từ, phô trương, thiếu thốn, theo lý thuyết suông.
  4. Vội vàng, ồn ào, qua loa, làm cho có hình thức.

Đáp án đúng: Nhanh chóng, bí mật, đầy đủ, sát với thực tế chiến đấu.

131. Khi vận động tiếp cận tiêu diệt mục tiêu chiến sĩ phải bảo đảm yêu cầu gì?

  1. Công khai, mạo hiểm, phung phí sức lực, cắt đứt liên lạc.
  2. Ồn ào, nhanh chóng bằng mọi giá, bỏ qua hiệp đồng.
  3. Bí mật, an toàn, tiết kiệm sức lực, giữ vững liên lạc và luôn sẵn sàng chiến đấu.
  4. Chậm chạp, dừng nghỉ nhiều, tách khỏi đội hình.

Đáp án đúng: Bí mật, an toàn, tiết kiệm sức lực, giữ vững liên lạc và luôn sẵn sàng chiến đấu.

132. Khi đánh chiếm được mục tiêu trong chiến đấu tiến công chiến sĩ có thể được giao nhiệm vụ gì?

  1. Truy kích tàn quân địch.
  2. Rút lui về hậu cứ để củng cố.
  3. Chuyển sang làm nhiệm vụ tăng gia sản xuất.
  4. Giải tán đội hình về đơn vị cũ.

Đáp án đúng: Truy kích tàn quân địch.

133. Khi đánh chiếm được mục tiêu trong chiến đấu tiến công chiến sĩ có thể được giao nhiệm vụ gì?

  1. Bỏ mục tiêu quay về tuyến xuất phát.
  2. Bàn giao mục tiêu cho địch để giữ hòa khí.
  3. Chốt giữ, bảo vệ mục tiêu.
  4. Phá hủy mục tiêu vừa chiếm được rồi rút lui.

Đáp án đúng: Chốt giữ, bảo vệ mục tiêu.

134. Khi đánh chiếm được mục tiêu trong chiến đấu tiến công chiến sĩ có thể được giao nhiệm vụ gì?

  1. Dừng lại ăn mừng, không tiếp tục chiến đấu.
  2. Phát triển chiến đấu sang mục tiêu khác.
  3. Tại chỗ giải ngũ cho bộ đội về quê.
  4. Thu quân về hậu cứ, kết thúc nhiệm vụ.

Đáp án đúng: Phát triển chiến đấu sang mục tiêu khác.

135. Ụ súng của địch thường được bố trí ở địa hình nào?

  1. Ở các vùng trũng thấp, đầm lầy, nơi ngập nước.
  2. Ở giữa cánh đồng trống, xa đường giao thông.
  3. Ở nơi khuất gió, gần nguồn nước sinh hoạt.
  4. Ở các điểm cao, ngã ba đường, khu vực trọng yếu.

Đáp án đúng: Ở các điểm cao, ngã ba đường, khu vực trọng yếu.

136. Cửa ra vào ụ súng của địch thường bố trí như thế nào?

  1. Thường quay về phía sau và có rãnh giao thông che khuất nối liền với trận địa.
  2. Thường quay thẳng về phía ta và mở rộng không che đậy.
  3. Thường không có cửa ra vào, chỉ ra vào bằng đường hầm ngầm.
  4. Thường quay lên trời và không có đường giao thông liên lạc.

Đáp án đúng: Thường quay về phía sau và có rãnh giao thông che khuất nối liền với trận địa.

137. Trong đội hình chiến đấu của Tiểu đội bộ binh, chiến sĩ số mấy mang súng Trung liên?

  1. Chiến sĩ số 2.
  2. Chiến sĩ số 3.
  3. Chiến sĩ số 5.
  4. Chiến sĩ số 1.

Đáp án đúng: Chiến sĩ số 2.

138. Trong đội hình chiến đấu của Tiểu đội bộ binh, chiến sĩ số mấy mang súng diệt tăng B40 (hoặc B41)?

  1. Chiến sĩ số 2.
  2. Chiến sĩ số 3.
  3. Chiến sĩ số 4.
  4. Chiến sĩ số 5.

Đáp án đúng: Chiến sĩ số 5.

139. Chiến sĩ số 6 trong đội hình chiến đấu của Tiểu đội bộ binh thường mang loại vũ khí nào?

  1. Súng trung liên.
  2. Súng tiểu liên AK.
  3. Súng diệt tăng B40 (hoặc B41).
  4. Súng ngắn.

Đáp án đúng: Súng tiểu liên AK.

140. Động tác đi khom thường vận dụng trong điều kiện địa hình có vật che khuất, che đỡ như thế nào?

  1. Cao ngang tầm đầu gối hoặc trống trải hoàn toàn.
  2. Cao quá đầu người hoặc che khuất toàn thân.
  3. Cao ngang tầm ngực hoặc che khuất một phần.
  4. Thấp ngang mặt đất hoặc không có vật che đỡ.

Đáp án đúng: Cao ngang tầm ngực hoặc che khuất một phần.

141. Động tác đi khom thường vận dụng trong điều kiện nào?

  1. Khi địa hình trống trải, ban ngày và địch đang quan sát thẳng.
  2. Khi vượt sông sâu, trời mưa to và phải bơi vượt qua.
  3. Khi có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, ban đêm hoặc khi địch không chú ý.
  4. Khi ở hậu cứ huấn luyện, không có địch và địa hình bằng phẳng.

Đáp án đúng: Khi có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, ban đêm hoặc khi địch không chú ý.

142. Động tác lê thường vận dụng trong điều kiện địa hình có vật che khuất, che đỡ như thế nào?

  1. Cao ngang tầm ngực.
  2. Cao ngang tầm người ngồi.
  3. Cao quá đầu người.
  4. Thấp ngang mặt đất.

Đáp án đúng: Cao ngang tầm người ngồi.

143. Theo anh chị vật cản nổ trong chiến đấu phòng ngự gồm những gì?

  1. Hàng rào thép gai, bãi chông, hào chống tăng.
  2. Mìn, lựu đạn gài, bộc phá.
  3. Bao cát, cành cây ngụy trang, lưới che mắt.
  4. Tường gạch cao, hào nước sâu, ụ đất.

Đáp án đúng: Mìn, lựu đạn gài, bộc phá.

144. Theo anh chị vật cản không nổ trong chiến đấu phòng ngự gồm những gì?

  1. Mìn chống tăng, mìn bộ binh, lựu đạn gài.
  2. Bộc phá, thuốc nổ TNT, kíp nổ.
  3. Hàng rào thép gai, bãi chông, hố chông, hào chống tăng.
  4. Pháo cối, tên lửa, đạn pháo.

Đáp án đúng: Hàng rào thép gai, bãi chông, hố chông, hào chống tăng.

145. Yêu cầu chiến thuật số 1 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Hiểu lơ mơ nhiệm vụ, làm thay chức trách của người khác.
  2. Chỉ cần đứng cho đủ giờ, không cần biết nhiệm vụ.
  3. Phải hiểu rõ nhiệm vụ, làm đúng chức trách.
  4. Tự đặt ra nhiệm vụ riêng, bỏ vị trí đi tuần tự do.

Đáp án đúng: Phải hiểu rõ nhiệm vụ, làm đúng chức trách.

146. Yêu cầu chiến thuật số 3 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Tranh thủ ngủ gật, vũ khí để một nơi người một nơi.
  2. Luôn cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu.
  3. Mất cảnh giác khi đêm khuya, ngồi nghỉ hút thuốc.
  4. Nhờ người khác gác hộ rồi bỏ vị trí đi chơi.

Đáp án đúng: Luôn cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu.

147. Yêu cầu chiến thuật số 2 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Nắm vững tình hình địch, ta, địa hình, nhân dân.
  2. Không cần biết địch ta, chỉ cần biết giờ đổi gác.
  3. Chỉ nắm tình hình thời tiết, bỏ qua địch tình.
  4. Chỉ quen biết nhân dân, không cần biết địa hình.

Đáp án đúng: Nắm vững tình hình địch, ta, địa hình, nhân dân.

148. Yêu cầu chiến thuật số 4 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Phát hiện tình huống thì bỏ chạy, báo cáo sau.
  2. Xử trí tình huống tùy hứng, chậm trễ, thiếu chính xác.
  3. Mọi tình huống đều nổ súng bừa bãi không cần phân biệt.
  4. Phát hiện và xử trí các tình huống chính xác, kịp thời.

Đáp án đúng: Phát hiện và xử trí các tình huống chính xác, kịp thời.

149. Yêu cầu chiến thuật số 5 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Cắt đứt liên lạc để giữ bí mật tuyệt đối.
  2. Luôn giữ vững liên lạc với cấp trên và đồng đội.
  3. Chỉ liên lạc khi hết ca gác về đơn vị mới báo cáo.
  4. Tự ý dùng điện thoại cá nhân, bỏ máy thông tin được cấp.

Đáp án đúng: Luôn giữ vững liên lạc với cấp trên và đồng đội.

150. Yêu cầu chiến thuật số 6 bài từng người làm nhiệm vụ canh gác là gì?

  1. Không rời vị trí canh gác khi chưa có lệnh của cấp trên.
  2. Tự ý rời vị trí khi buồn ngủ hoặc đói bụng.
  3. Nhờ người không có nhiệm vụ gác hộ rồi bỏ đi.
  4. Rời vị trí để đuổi theo người khả nghi ra khỏi khu vực.

Đáp án đúng: Không rời vị trí canh gác khi chưa có lệnh của cấp trên.

Bài D4 — 50 câu

151. Thời cơ nào tốt nhất để người bắn thực hiện động tác bóp cò?

  1. Khi đường ngắm vừa đưa vào mục tiêu, nín thở và giật nhanh cò súng.
  2. Khi đường ngắm đã ổn định, nín thở và tăng đều lực ngón tay trỏ.
  3. Khi tay hơi rung, thở đều và dùng cả bàn tay bóp cò.
  4. Khi chưa ổn định đường ngắm, thở mạnh và bóp cò dứt khoát.

Đáp án đúng: Khi đường ngắm đã ổn định, nín thở và tăng đều lực ngón tay trỏ.

152. Muốn bắn trúng mục tiêu khi bắn súng phải có 3 yếu tố nào?

  1. Đường ngắm cơ bản đúng, điểm ngắm đúng, tay bóp cò thật mạnh.
  2. Đường ngắm cơ bản đúng, thước ngắm nấc cao nhất, mặt súng hơi nghiêng.
  3. Đường ngắm cơ bản đúng, điểm ngắm đúng, mặt súng thăng bằng.
  4. Tư thế đẹp, điểm ngắm giữa trời, mặt súng hơi nghiêng sang trái.

Đáp án đúng: Đường ngắm cơ bản đúng, điểm ngắm đúng, mặt súng thăng bằng.

153. Để có kết quả cao trong bắn súng tiểu liên AK, động tác bóp cò phải thực hiện như thế nào?

  1. Bóp cò nhanh, mạnh, giật dứt khoát để đạn nổ ngay.
  2. Bóp cò bằng cả bàn tay, tăng lực đột ngột khi thấy ngắm trúng.
  3. Bóp cò êm, đều, tăng dần lực, không giật cục.
  4. Bóp cò ngắt quãng, thả cò rời hẳn tay sau mỗi lần bóp.

Đáp án đúng: Bóp cò êm, đều, tăng dần lực, không giật cục.

154. Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, lực giữ và ghì súng của hai tay không tăng lên cũng không giảm đi đáp ứng yếu tố nào?

  1. Yếu tố "Chắc".
  2. Yếu tố "Bền".
  3. Yếu tố "Bằng".
  4. Yếu tố "Đều".

Đáp án đúng: Yếu tố "Đều".

155. Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, hai tay giữ súng, ghì súng chắc vào vai, hai khuỷu tay chống chắc xuống đất, súng và người thành một khối đáp ứng yếu tố nào?

  1. Yếu tố "Đều".
  2. Yếu tố "Chắc".
  3. Yếu tố "Bền".
  4. Yếu tố "Êm".

Đáp án đúng: Yếu tố "Chắc".

156. Khi đang bắn, nghe khẩu lệnh” Ngừng bắn”, tay bóp cò của người bắn phải làm động tác gì ?

  1. Giữ nguyên tay bóp cò, tiếp tục ngắm chờ lệnh bắn tiếp.
  2. Thả tay cò súng ra, gạt cần định cách bắn và khóa an toàn về vị trí an toàn.
  3. Bóp thêm một phát rồi mới khóa an toàn và hạ súng.
  4. Tháo ngay hộp tiếp đạn, kéo bệ khóa nòng kiểm tra đạn.

Đáp án đúng: Thả tay cò súng ra, gạt cần định cách bắn và khóa an toàn về vị trí an toàn.

157. Bảng bia chỉ đỏ có mặt bảng kích thước bao nhiêu?

  1. 20cm x 30cm.
  2. 25cm x 35cm.
  3. 15cm x 25cm.
  4. 30cm x 40cm.

Đáp án đúng: 20cm x 30cm.

158. Đường ngang trên bia chỉ đỏ có kích thước bao nhiêu?

  1. Dài 20cm, rộng 3cm.
  2. Dài 30cm, rộng 1cm.
  3. Dài 25cm, rộng 4cm.
  4. Dài 25cm, rộng 2cm.

Đáp án đúng: Dài 25cm, rộng 2cm.

159. Hình vẽ ở chính giữa đường ngang của bia chỉ đỏ là gì?

  1. Một tam giác đều màu đỏ cạnh dài 4cm.
  2. Một hình tròn đen đường kính 4cm.
  3. Một tam giác đều màu đen cạnh dài 3cm.
  4. Một hình vuông đỏ cạnh dài 5cm.

Đáp án đúng: Một tam giác đều màu đỏ cạnh dài 4cm.

160. Khi ngắm bia chỉ đỏ, đường ngắm cơ bản được gióng vào đâu?

  1. Cạnh đáy tam giác đều màu đỏ.
  2. Đỉnh tam giác đều màu đỏ.
  3. Chính giữa đường ngang màu đỏ.
  4. Mép dưới tờ giấy bia chỉ đỏ.

Đáp án đúng: Đỉnh tam giác đều màu đỏ.

161. Bảng ngắm chụm có kích thước như thế nào?

  1. 20cm x 40cm.
  2. 20cm x 30cm.
  3. 25cm x 30cm.
  4. 10cm x 20cm.

Đáp án đúng: 20cm x 30cm.

162. Sau khi thực hiện xong động tác nằm chuẩn bị bắn súng tiểu liên AK bài 1b, trước khi giương súng người bắn phải làm gì?

  1. Mở khóa an toàn, lắp hộp tiếp đạn, chỉnh thước ngắm về số 1.
  2. Lấy thước ngắm, giương súng rồi mới lắp hộp tiếp đạn.
  3. Lắp hộp tiếp đạn, lên đạn, mở khoá an toàn.
  4. Khóa an toàn, tháo hộp tiếp đạn, giương súng ngắm thử.

Đáp án đúng: Lắp hộp tiếp đạn, lên đạn, mở khoá an toàn.

163. Trong quá trình bóp cò, người bắn thở như thế nào?

  1. Thở đều bình thường trong suốt quá trình bóp cò.
  2. Hít vào thật sâu, giữ hơi căng lồng ngực khi bóp cò.
  3. Ngừng thở (nín thở).
  4. Thở gấp nhiều nhịp để tăng ôxy trước khi bóp cò.

Đáp án đúng: Ngừng thở (nín thở).

164. Bắn mục tiêu cố định ban ngày, mặt bia số 4 có kích thước rộng, cao là bao nhiêu?

  1. Rộng 75cm, cao 75cm.
  2. Rộng 50cm, cao 50cm.
  3. Rộng 42cm, cao 60cm.
  4. Rộng 42cm, cao 42cm.

Đáp án đúng: Rộng 42cm, cao 42cm.

165. Đặc điểm về bài tập bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK bài 1b không có nội dung nào sau đây?

  1. Mục tiêu vận động, ẩn hiện (vì bài 1b là mục tiêu cố định).
  2. Cự ly bắn 100m, tư thế nằm bắn có tì.
  3. Số đạn 3 viên, bắn phát một trong 5 phút.
  4. Mục tiêu bia số 4 cố định ban ngày, có vòng tính điểm.

Đáp án đúng: Mục tiêu vận động, ẩn hiện (vì bài 1b là mục tiêu cố định).

166. Trong động tác giương súng, yếu tố "Bằng" được định nghĩa như thế nào là đúng?

  1. Nòng súng song song tuyệt đối với mặt đất.
  2. Đường ngắm chạm mép dưới mục tiêu.
  3. Mặt súng không bị nghiêng.
  4. Thân súng hơi nghiêng sang phải khoảng 10 độ.

Đáp án đúng: Mặt súng không bị nghiêng.

167. Trong chiến đấu, động tác nằm bắn thường được vận dụng trong trường hợp nào?

  1. Ở địa hình có vật che đỡ cao ngang tầm người đứng.
  2. Ở địa hình trống trải hoặc có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực trở xuống.
  3. Ở mọi địa hình, kể cả khi cần cơ động nhanh.
  4. Chỉ ở thao trường bằng phẳng khi tập bắn thi đấu.

Đáp án đúng: Ở địa hình trống trải hoặc có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm ngực trở xuống.

168. Mục đích của tư thế nằm bắn trong trường hợp vận dụng là gì?

  1. Mở rộng tầm quan sát, cơ động nhanh để xung phong.
  2. Tăng tốc độ vận động, rút ngắn thời gian tiếp cận địch.
  3. Thu nhỏ mục tiêu, giữ bí mật, lợi dụng tối đa địa hình địa vật để tiêu diệt địch.
  4. Phô trương hỏa lực để uy hiếp tinh thần quân địch.

Đáp án đúng: Thu nhỏ mục tiêu, giữ bí mật, lợi dụng tối đa địa hình địa vật để tiêu diệt địch.

169. Động tác xách súng khi chuẩn bị tư thế nằm bắn, nòng súng hướng như thế nào?

  1. Chúc xuống đất, sát bên người.
  2. Hướng thẳng lên trời, sát vai phải.
  3. Chĩa ngang tầm mắt, quay về phía sau.
  4. Chếch lên trên, ra phía trước.

Đáp án đúng: Chếch lên trên, ra phía trước.

170. Trong động tác chuẩn bị súng, đạn, cần định cách bắn được gạt về đâu trước khi kéo bệ khóa nòng?

  1. Gạt về vị trí bắn phát một (nấc cuối cùng).
  2. Gạt về vị trí an toàn (nấc trên cùng).
  3. Gạt về vị trí bắn liên thanh (nấc giữa).
  4. Để nguyên vị trí cũ, không cần gạt trước khi lên đạn.

Đáp án đúng: Gạt về vị trí bắn phát một (nấc cuối cùng).

171. Động tác giương súng, tay trái có thể nắm vào đâu?

  1. Nòng súng hoặc đầu ngắm.
  2. Ốp lót tay hoặc hộp tiếp đạn.
  3. Cò súng hoặc tay cầm.
  4. Báng súng hoặc thước ngắm.

Đáp án đúng: Ốp lót tay hoặc hộp tiếp đạn.

172. Góc hợp giữa cẳng tay trái với mặt phẳng địa hình khi nắm ốp lót tay là bao nhiêu?

  1. Khoảng 20 - 30 độ.
  2. Khoảng 40 - 60 độ.
  3. Khoảng 60 - 80 độ.
  4. Khoảng 90 độ (vuông góc mặt đất).

Đáp án đúng: Khoảng 40 - 60 độ.

173. Khi đang bóp cò nếu đường ngắm bị sai lệch thì phải làm gì?

  1. Bóp cò nhanh hơn để chớp thời cơ trước khi lệch thêm.
  2. Ngừng bóp cò, giữ nguyên lực, điều chỉnh lại đường ngắm rồi mới bóp tiếp.
  3. Tăng mạnh lực bóp cò để đạn nổ ngay khi còn gần đúng.
  4. Buông hẳn tay cò ra rồi bóp lại từ đầu thật mạnh.

Đáp án đúng: Ngừng bóp cò, giữ nguyên lực, điều chỉnh lại đường ngắm rồi mới bóp tiếp.

174. Khi nằm bắn có vật tỳ, miệng nòng súng phải như thế nào?

  1. Tỳ trực tiếp nòng súng lên vật cứng để giữ chắc.
  2. Để miệng nòng thụt hẳn sau vật che đỡ cho kín.
  3. Không được tỳ trực tiếp nòng súng lên vật cứng, để miệng nòng cách vật che đỡ một khoảng an toàn.
  4. Đặt cả thân súng đè lên vật tỳ, nòng chạm đất.

Đáp án đúng: Không được tỳ trực tiếp nòng súng lên vật cứng, để miệng nòng cách vật che đỡ một khoảng an toàn.

175. Thuốc nhồi trong vỏ lựu đạn F1 là thuốc nổ gì?

  1. Thuốc nổ TT 40/60.
  2. Thuốc súng đen.
  3. Thuốc nổ TNT.
  4. Thuốc nổ Amatol pha thuốc phóng.

Đáp án đúng: Thuốc nổ TNT.

176. Thuốc nhồi trong vỏ lựu đạn LĐ-01 là thuốc nổ gì?

  1. Thuốc nổ TNT nguyên chất.
  2. Thuốc súng đen hạt nhỏ.
  3. Thuốc nổ Amatol 50/50.
  4. Hỗn hợp thuốc nổ TT 40/60 (40% TNT, 60% hecxogen).

Đáp án đúng: Hỗn hợp thuốc nổ TT 40/60 (40% TNT, 60% hecxogen).

177. Trường hợp vận dụng động tác đứng ném lựu đạn là gì?

  1. Địch ở gần trong chiến hào, phải nằm thấp ném lén.
  2. Địch ở xa, địa hình có vật che đỡ cao, có thể đứng tại chỗ hoặc đang vận động.
  3. Địch trên cao, địa hình trống trải phải quỳ ném nhanh.
  4. Địch sau lưng, địa hình chật hẹp phải ngồi ném tại chỗ.

Đáp án đúng: Địch ở xa, địa hình có vật che đỡ cao, có thể đứng tại chỗ hoặc đang vận động.

178. Chuyển động của lựu đạn “Lúc bình thường” là như thế nào?

  1. Chốt an toàn giữ cần bẩy, cần bẩy giữ đuôi kim hoả, lò xo kim hoả bị ép lại.
  2. Chốt an toàn đã rút, cần bẩy bung ra, kim hỏa chọc hạt lửa.
  3. Kim hỏa đập hạt lửa, liều giữ chậm đang cháy sáng.
  4. Lò xo kim hỏa dãn hết, kíp nổ đã phát hỏa gây nổ.

Đáp án đúng: Chốt an toàn giữ cần bẩy, cần bẩy giữ đuôi kim hoả, lò xo kim hoả bị ép lại.

179. Cấu tạo thân lựu đạn F1 gồm?

  1. Bằng thép mỏng trơn nhẵn, mặt trong có khía rãnh.
  2. Bằng nhựa cứng nguyên khối, đặc ruột không rỗng.
  3. Bằng đồng lá mỏng, ngoài bọc vải dù ngụy trang.
  4. Bằng gang có khía tạo thành múi, rỗng bên trong để chứa thuốc nổ.

Đáp án đúng: Bằng gang có khía tạo thành múi, rỗng bên trong để chứa thuốc nổ.

180. Tác dụng thuốc nhồi trong lựu đạn F1 là gì?

  1. Tạo khói mù che mắt địch để bộ đội xung phong.
  2. Tạo sức ép phá vỡ vỏ lựu đạn thành mảnh nhỏ văng ra tiêu diệt địch.
  3. Tạo lửa sáng soi rõ mục tiêu ban đêm.
  4. Tạo tiếng nổ lớn để uy hiếp tinh thần quân địch.

Đáp án đúng: Tạo sức ép phá vỡ vỏ lựu đạn thành mảnh nhỏ văng ra tiêu diệt địch.

181. Lựu đạn là loại vũ khí gì

  1. Vũ khí đánh gần, trang bị cho từng người.
  2. Vũ khí đánh xa, trang bị cho cấp tiểu đội.
  3. Vũ khí phòng không, trang bị cho khẩu đội.
  4. Vũ khí chống tăng, trang bị cho cấp trung đội.

Đáp án đúng: Vũ khí đánh gần, trang bị cho từng người.

182. Lựu đạn là loại vũ khí có đặc điểm như thế nào?

  1. Cấu tạo phức tạp, cồng kềnh, cần hai người sử dụng.
  2. Cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ, sử dụng thuận tiện, sát thương bằng mảnh văng và áp lực khí thuốc.
  3. Sát thương bằng tia lửa điện và sóng âm cường độ cao.
  4. Sát thương bằng hóa chất độc và tia nhiệt.

Đáp án đúng: Cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ, sử dụng thuận tiện, sát thương bằng mảnh văng và áp lực khí thuốc.

183. Lựu đạn là loại vũ khí khi sử dụng có khả năng gì?

  1. Sát thương sinh lực và phá huỷ phương tiện chiến đấu của địch.
  2. Chiếu sáng và chỉ thị mục tiêu ban đêm.
  3. Tạo màn khói ngụy trang che giấu đội hình.
  4. Liên lạc và phát tín hiệu hiệp đồng chiến đấu.

Đáp án đúng: Sát thương sinh lực và phá huỷ phương tiện chiến đấu của địch.

184. Quy tắc sử dụng lựu đạn thật có một nội dung nào sau đây?

  1. Phải nắm vững tính năng, cấu tạo, kỹ chiến thuật và sử dụng thành thạo.
  2. Được ném thử nhiều lần trước khi ném thật để quen tay.
  3. Được tự ý tháo ngòi nổ để kiểm tra trước khi dùng.
  4. Được ném khi chưa có lệnh của người chỉ huy.

Đáp án đúng: Phải nắm vững tính năng, cấu tạo, kỹ chiến thuật và sử dụng thành thạo.

185. Tư thế, động tác ném lựu đạn gồm những động tác nào?

  1. Đứng ném, ngồi ném, chạy ném.
  2. Đứng ném, quỳ ném, nằm ném.
  3. Quỳ ném, bò ném, lăn ném.
  4. Nằm ném, ngồi ném, cúi ném.

Đáp án đúng: Đứng ném, quỳ ném, nằm ném.

186. Yêu cầu chiến thuật “Đánh nhanh, sục sạo kỹ, vừa đánh vừa địch vận” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong chiến đấu tiến công?

  1. Yêu cầu thứ 6.
  2. Yêu cầu thứ 2.
  3. Yêu cầu thứ 4.
  4. Yêu cầu thứ 1.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 6.

187. Yêu cầu chiến thuật “Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong chiến đấu tiến công?

  1. Yêu cầu thứ 2.
  2. Yêu cầu thứ 3.
  3. Yêu cầu thứ 4.
  4. Yêu cầu thứ 1.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 1.

188. Yêu cầu chiến thuật “Dũng cảm, linh hoạt, kịp thời” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong chiến đấu tiến công?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 3.
  3. Yêu cầu thứ 4.
  4. Yêu cầu thứ 2.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 2.

189. Yêu cầu chiến thuật “Độc lập chiến đấu, chủ động hiệp đồng, liên tục chiến đấu” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong chiến đấu tiến công?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 4.
  3. Yêu cầu thứ 2.
  4. Yêu cầu thứ 3.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 4.

190. Trước khi đánh ụ súng chiến sĩ phải làm gì?

  1. Nổ súng ngay từ xa để uy hiếp rồi mới tiến vào.
  2. Chờ pháo binh dọn đường rồi đi thẳng vào ụ súng.
  3. Quan sát, chọn mục tiêu, chuẩn bị vũ khí, lợi dụng địa hình tiến sát mục tiêu.
  4. Rút lui giữ khoảng cách và gọi chi viện phía sau.

Đáp án đúng: Quan sát, chọn mục tiêu, chuẩn bị vũ khí, lợi dụng địa hình tiến sát mục tiêu.

191. Khi đánh ụ súng không có nắp chiến sĩ phải làm gì?

  1. Dùng thuốc nổ đặt vào nắp công sự rồi cho nổ phá.
  2. Lợi dụng góc tử giác, bí mật tiếp cận ném lựu đạn, xông lên dùng hoả lực tiêu diệt.
  3. Đánh thẳng cửa chính diện bằng hỏa lực mạnh.
  4. Vòng ra xa dùng súng bắn tỉa từ khoảng cách lớn.

Đáp án đúng: Lợi dụng góc tử giác, bí mật tiếp cận ném lựu đạn, xông lên dùng hoả lực tiêu diệt.

192. Khi đánh ụ súng có nắp chiến sĩ phải làm gì?

  1. Xông thẳng chính diện, dùng súng bắn găm liên tục.
  2. Bí mật tiếp cận từ sườn hoặc phía sau, dùng thuốc nổ/lựu đạn đánh vào cửa ra vào hoặc lỗ châu mai.
  3. Đứng trên nắp công sự ném đá uy hiếp địch đầu hàng.
  4. Rút lui bao vây chờ địch hết đạn rồi bắt sống.

Đáp án đúng: Bí mật tiếp cận từ sườn hoặc phía sau, dùng thuốc nổ/lựu đạn đánh vào cửa ra vào hoặc lỗ châu mai.

193. Có mấy cách đánh ụ súng có nắp?

  1. Có 3 cách (đánh lỗ châu mai, phá nắp, đánh cửa ra vào).
  2. Có 2 cách (đánh chính diện và đánh bọc sườn).
  3. Có 4 cách (đánh trên, dưới, trái, phải).
  4. Chỉ có 1 cách duy nhất là phá nắp công sự.

Đáp án đúng: Có 3 cách (đánh lỗ châu mai, phá nắp, đánh cửa ra vào).

194. Người chiến sĩ trong chiến đấu tiến công nhận nhiệm vụ như thế nào?

  1. Tự xác định mục tiêu và hành động độc lập.
  2. Nhận qua đài phát thanh và loa phóng thanh.
  3. Nhận từ tiểu đội trưởng hoặc trực tiếp từ người chỉ huy.
  4. Nhận từ đơn vị bạn chiến đấu bên cạnh.

Đáp án đúng: Nhận từ tiểu đội trưởng hoặc trực tiếp từ người chỉ huy.

195. Trong chiến đấu tiến công chiến sĩ phải hiểu rõ nội dung nào khi nhận nhiệm vụ?

  1. Mục tiêu phải đánh.
  2. Phiên hiệu đơn vị bạn bên phải.
  3. Giờ ăn và vị trí bếp ăn dã chiến.
  4. Màu cờ và khẩu hiệu thi đua trận đánh.

Đáp án đúng: Mục tiêu phải đánh.

196. Trong chiến đấu tiến công chiến sĩ phải hiểu rõ nội dung nào khi nhận nhiệm vụ?

  1. Lý lịch trích ngang của đồng đội.
  2. Thời tiết và lịch trực ban trong tuần.
  3. Danh sách quân trang được cấp phát.
  4. Nhiệm vụ cụ thể của bản thân.

Đáp án đúng: Nhiệm vụ cụ thể của bản thân.

197. Trong chiến đấu tiến công chiến sĩ phải hiểu rõ nội dung nào khi nhận nhiệm vụ?

  1. Ký tín ám hiệu liên lạc và bạn chiến đấu.
  2. Giá súng và số lượng đạn tồn kho.
  3. Thực đơn và ca gác đêm hôm trước.
  4. Biển số xe và tên lái xe vận tải.

Đáp án đúng: Ký tín ám hiệu liên lạc và bạn chiến đấu.

198. Trước khi vận động tiếp cận mục tiêu chiến sĩ phải làm gì?

  1. Đứng thẳng hành quân theo hàng dọc giữa đường.
  2. Xác định đường tiến, lợi dụng địa hình địa vật, nguỵ trang kín đáo.
  3. Nổ súng liên tục vừa tiến vừa la hét xung phong.
  4. Bật đèn pin soi đường để tiến nhanh ban đêm.

Đáp án đúng: Xác định đường tiến, lợi dụng địa hình địa vật, nguỵ trang kín đáo.

199. Khi vận động đến vị trí đã quy định chiến sĩ phải làm gì?

  1. Báo cáo cấp trên, quan sát tình hình địch, sẵn sàng nhận lệnh đánh.
  2. Tự ý nổ súng đánh ngay không cần chờ lệnh.
  3. Nằm nghỉ tại chỗ chờ trời sáng mới hành động.
  4. Quay về vị trí xuất phát xin thêm đạn dược.

Đáp án đúng: Báo cáo cấp trên, quan sát tình hình địch, sẵn sàng nhận lệnh đánh.

200. Trong chiến đấu tiến công sau bao nhiêu phút thì chiến sĩ làm xong công tác chuẩn bị báo cáo cấp trên?

  1. Thông thường từ 10 - 15 phút.
  2. Thông thường từ 30 giây - 1 phút.
  3. Thông thường từ 3 - 5 phút tuỳ tình hình thực tế.
  4. Thông thường từ 20 - 30 phút.

Đáp án đúng: Thông thường từ 3 - 5 phút tuỳ tình hình thực tế.

Bài D5 — 50 câu

201. Trong chiến đấu khi nhận nhiệm vụ người chiến sĩ nhận tại đâu?

  1. Qua điện thoại hoặc vô tuyến từ sở chỉ huy.
  2. Trực tiếp tại thực địa hoặc trên sa bàn, sơ đồ.
  3. Tại hội trường qua bài giảng lý thuyết tập trung.
  4. Qua văn bản gửi về đơn vị rồi tự nghiên cứu.

Đáp án đúng: Trực tiếp tại thực địa hoặc trên sa bàn, sơ đồ.

202. Trong chiến đấu tiến công sử dụng ký tín ám hiệu liên lạc báo cáo bằng gì?

  1. Điện thoại hữu tuyến và vô tuyến điện.
  2. Pháo hiệu, khói màu và máy bay trinh sát.
  3. Văn bản, mệnh lệnh viết và bản đồ tác chiến.
  4. Cử chỉ, ký hiệu tay, đèn, còi hoặc truyền khẩu.

Đáp án đúng: Cử chỉ, ký hiệu tay, đèn, còi hoặc truyền khẩu.

203. Khi sử dụng lượng nổ khối tiếp cận mục tiêu thì điểm đặt lượng nổ chỗ nào?

  1. Đặt ở chỗ dày chắc nhất của mục tiêu.
  2. Đặt cách mục tiêu từ 5 đến 10 mét.
  3. Đặt ở mặt ngoài nơi dễ quan sát nhất.
  4. Đặt ở chỗ mỏng yếu nhất của mục tiêu.

Đáp án đúng: Đặt ở chỗ mỏng yếu nhất của mục tiêu.

204. Trong chiến đấu tiến công, yêu cầu chiến thuật số 6 thể hiện từ “địch vận” có nghĩa là gì?

  1. Đánh nhanh thắng nhanh, không cần bắt tù binh.
  2. Chỉ vây hãm ngăn chặn, không tiến công tiêu diệt.
  3. Rút lui bảo toàn lực lượng khi địch chống trả.
  4. Kết hợp tiêu diệt địch với việc kêu gọi địch đầu hàng.

Đáp án đúng: Kết hợp tiêu diệt địch với việc kêu gọi địch đầu hàng.

205. Lượng nổ khối nặng bao nhiêu kg trong huấn luyện học tập?

  1. Thông thường là 0,2kg.
  2. Thông thường là 1kg.
  3. Thông thường là 5kg.
  4. Thông thường là 10kg.

Đáp án đúng: Thông thường là 1kg.

206. Trong chiến đấu tiến công hành động của chiến sĩ sau khi nhận nhiệm vụ phải làm gì?

  1. Tổ chức rút lui về vị trí tập kết phía sau.
  2. Nghỉ ngơi chờ lệnh tiếp theo của cấp trên.
  3. Làm công tác chuẩn bị chiến đấu.
  4. Tổ chức họp rút kinh nghiệm ngay tại chỗ.

Đáp án đúng: Làm công tác chuẩn bị chiến đấu.

207. Phương pháp nhận nhiệm vụ của chiến sĩ trong chiến đấu tiến công như thế nào?

  1. Nhận qua thư từ gửi về gia đình.
  2. Nhận qua loa phát thanh của đơn vị.
  3. Nhận trực tiếp trên thực địa từ người chỉ huy.
  4. Tự nghiên cứu trên bản đồ rồi suy đoán.

Đáp án đúng: Nhận trực tiếp trên thực địa từ người chỉ huy.

208. Trong chiến đấu tiến công, khi nhận nhiệm vụ chưa rõ chiến sĩ phải làm gì?

  1. Tự suy đoán rồi hành động theo ý mình.
  2. Im lặng chờ đồng đội giải thích hộ.
  3. Bỏ qua phần chưa rõ, đánh theo cảm tính.
  4. Phải chủ động hỏi lại người chỉ huy cho rõ ràng.

Đáp án đúng: Phải chủ động hỏi lại người chỉ huy cho rõ ràng.

209. Một trong những căn cứ để làm công tác chuẩn bị của từng người trong chiến đấu tiến công là gì?

  1. Sở thích cá nhân và sức khỏe bản thân.
  2. Phong tục tập quán của địa phương.
  3. Giá cả thị trường và hậu cần phía sau.
  4. Nhiệm vụ được giao, tình hình địch, địa hình thời tiết.

Đáp án đúng: Nhiệm vụ được giao, tình hình địch, địa hình thời tiết.

210. Từng người trong chiến đấu tiến công, phương pháp làm công tác chuẩn bị phải căn cứ vào đâu để tiến hành?

  1. Tại hội trường của đơn vị.
  2. Tại nhà ăn tập thể của tiểu đội.
  3. Tại vị trí chiến đấu hoặc khu vực tập kết.
  4. Tại sân vận động của địa phương.

Đáp án đúng: Tại vị trí chiến đấu hoặc khu vực tập kết.

211. Từng người trong chiến đấu tiến công, khi làm công tác chuẩn bị phải bảo đảm yêu cầu gì?

  1. Nhanh chóng, bí mật, đầy đủ, an toàn.
  2. Chậm rãi, công khai, sơ sài, mạo hiểm.
  3. Ồn ào, phô trương, qua loa, liều lĩnh.
  4. Kéo dài, rình rang, thiếu thốn, chủ quan.

Đáp án đúng: Nhanh chóng, bí mật, đầy đủ, an toàn.

212. Công tác chuẩn bị của từng người trong chiến đấu tiến công phải được tiến hành như thế nào?

  1. Tiến hành theo thứ tự, ưu tiên chuẩn bị những việc quan trọng trước.
  2. Làm ngẫu nhiên, việc nào dễ thì làm trước.
  3. Chỉ chuẩn bị vũ khí, bỏ qua các nội dung khác.
  4. Chờ đồng đội làm xong rồi làm theo sau.

Đáp án đúng: Tiến hành theo thứ tự, ưu tiên chuẩn bị những việc quan trọng trước.

213. Xác định vị trí tạm dừng và cách nghi binh lừa địch nằm trong nội dung nào dưới đây?

  1. Nổ súng mở màn tiến công.
  2. Tổ chức rút lui an toàn.
  3. Vận động tiếp cận mục tiêu.
  4. Bàn giao trận địa cho đơn vị bạn.

Đáp án đúng: Vận động tiếp cận mục tiêu.

214. Các ụ súng thường được nối liền với nhau như thế nào?

  1. Bằng tường gạch cao và hàng rào thép gai.
  2. Bằng đường nhựa và cầu bê tông.
  3. Bằng dây điện thoại và cáp thông tin.
  4. Bằng các chiến hào, giao thông hào.

Đáp án đúng: Bằng các chiến hào, giao thông hào.

215. Lô cốt của địch thường được cấu trúc theo kiểu hình gì?

  1. Cấu trúc theo kiểu hình lăng trụ (thường có 5 đến 8 cạnh), bằng bê tông cốt thép, có nhiều ngăn.
  2. Hình tròn, bán nguyệt hoặc chữ nhật, có mái bằng hoặc mui rùa.
  3. Hình tam giác dẹt, lợp mái tranh tre nứa.
  4. Hình vuông nổi hoàn toàn trên mặt đất bằng gỗ ván.

Đáp án đúng: Cấu trúc theo kiểu hình lăng trụ (thường có 5 đến 8 cạnh), bằng bê tông cốt thép, có nhiều ngăn.

216. Khi đánh ụ súng có nắp, lô cốt, nếu cửa ra vào địch đóng kín thì đánh như thế nào?

  1. Bỏ qua mục tiêu, vòng tránh tiến thẳng về sau.
  2. Đứng trước cửa chính dùng loa gọi ra hàng.
  3. Dùng bộc phá, súng chống tăng phá huỷ nắp hoặc đánh vào lỗ châu mai.
  4. Dùng tay không leo lên nóc rồi nhảy vào trong.

Đáp án đúng: Dùng bộc phá, súng chống tăng phá huỷ nắp hoặc đánh vào lỗ châu mai.

217. Nhiệm vụ của Từng người làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới là gì?

  1. Tổ chức tăng gia sản xuất cải thiện đời sống.
  2. Xây dựng doanh trại khang trang sạch đẹp.
  3. Huấn luyện thể thao nâng cao sức khỏe.
  4. Bảo đảm an toàn cho đơn vị đóng quân, sẵn sàng chiến đấu, phát hiện địch từ xa.

Đáp án đúng: Bảo đảm an toàn cho đơn vị đóng quân, sẵn sàng chiến đấu, phát hiện địch từ xa.

218. Trong những nội dung chính phải hiểu rõ nhiệm vụ khi nhận nhiệm vụ canh gác cảnh giới là nội dung nào sau đây?

  1. Chế độ ăn uống và giờ giấc nghỉ ngơi.
  2. Mục tiêu, phạm vi gác và những dấu hiệu của địch.
  3. Danh sách quân tư trang cá nhân.
  4. Nội dung sinh hoạt văn nghệ buổi tối.

Đáp án đúng: Mục tiêu, phạm vi gác và những dấu hiệu của địch.

219. Trong những nội dung chính phải hiểu rõ nhiệm vụ khi nhận nhiệm vụ canh gác cảnh giới là nội dung nào sau đây?

  1. Ký tín ám hiệu, mật khẩu liên lạc.
  2. Thực đơn bữa ăn trong tuần của đơn vị.
  3. Lịch cắt tóc và tắm giặt của chiến sĩ.
  4. Bảng phân công trực nhật nhà ăn.

Đáp án đúng: Ký tín ám hiệu, mật khẩu liên lạc.

220. Một trong những hành động của chiến sĩ khi canh gác, cảnh giới là gì?

  1. Nấu ăn, dọn dẹp, tăng gia, văn nghệ.
  2. Ngủ nghỉ, nghe nhạc, đọc báo, chơi cờ.
  3. Tuần tra, quan sát, cảnh giác, kiểm tra người qua lại.
  4. Mua bán, trao đổi, liên hoan, chụp ảnh.

Đáp án đúng: Tuần tra, quan sát, cảnh giác, kiểm tra người qua lại.

221. Nội dung xử trí sau khi hoàn thành nhiệm vụ canh gác cảnh giới là nội dung nào sau đây?

  1. Tự ý ra về không cần bàn giao cho ai.
  2. Xóa hết dấu vết rồi lặng lẽ rút đi.
  3. Báo cáo tình hình cho cấp trên, bàn giao đầy đủ cho người gác sau.
  4. Gọi điện về gia đình rồi đi ngủ.

Đáp án đúng: Báo cáo tình hình cho cấp trên, bàn giao đầy đủ cho người gác sau.

222. Nhiệm vụ của từng người trong canh gác cảnh giới gồm mấy nhiệm vụ?

  1. 3 nhiệm vụ.
  2. 2 nhiệm vụ.
  3. 6 nhiệm vụ.
  4. 8 nhiệm vụ.

Đáp án đúng: 3 nhiệm vụ.

223. Yêu cầu chiến thuật nào giữ vai trò xuyên suốt khi canh gác?

  1. Tranh thủ nghỉ ngơi khi đêm khuya vắng vẻ.
  2. Tập trung tăng gia sản xuất trong ca gác.
  3. Ưu tiên tiếp khách trong giờ gác.
  4. Luôn cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu.

Đáp án đúng: Luôn cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu.

224. Khi chưa có lệnh của cấp trên, chiến sĩ canh gác không được làm gì?

  1. Không được tự ý rời khỏi vị trí canh gác.
  2. Phải luôn giữ vững vị trí và quan sát khu vực đảm nhiệm.
  3. Phải giữ liên lạc thường xuyên với cấp trên và đồng đội.
  4. Phải kịp thời báo cáo khi phát hiện dấu hiệu bất thường.

Đáp án đúng: Không được tự ý rời khỏi vị trí canh gác.

225. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, nắm chắc tình hình mọi mặt có ý nghĩa gì?

  1. Để không bị bất ngờ, chủ động xử trí đúng đắn các tình huống.
  2. Để có thời gian nghỉ ngơi thoải mái hơn.
  3. Để thi đua với các vọng gác khác.
  4. Để ghi chép nhật ký cho đầy đủ thủ tục.

Đáp án đúng: Để không bị bất ngờ, chủ động xử trí đúng đắn các tình huống.

226. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, nội dung “nắm chắc tình hình địch” bao gồm yếu tố nào sau đây?

  1. Tuổi tác, quê quán, sở thích của địch.
  2. Vị trí, hoạt động, thủ đoạn của địch ở khu vực đảm nhiệm.
  3. Giá lương thực và thời trang của địch.
  4. Chương trình văn nghệ của địch.

Đáp án đúng: Vị trí, hoạt động, thủ đoạn của địch ở khu vực đảm nhiệm.

227. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, nắm tình hình ta nhằm mục đích gì?

  1. Để xin điều chuyển sang đơn vị khác.
  2. Để tính toán ngày nghỉ phép năm.
  3. Để bầu chọn chiến sĩ tiên tiến.
  4. Để dễ dàng phân biệt địch/ta, phối hợp và hỗ trợ khi cần thiết.

Đáp án đúng: Để dễ dàng phân biệt địch/ta, phối hợp và hỗ trợ khi cần thiết.

228. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, nắm địa hình giúp chiến sĩ thực hiện tốt nội dung nào?

  1. San phẳng địa hình cho dễ đi lại.
  2. Đào ao thả cá cải thiện bữa ăn.
  3. Dựng lều trại nghỉ mát dài ngày.
  4. Lợi dụng địa hình để ẩn nấp, quan sát và phát huy hỏa lực.

Đáp án đúng: Lợi dụng địa hình để ẩn nấp, quan sát và phát huy hỏa lực.

229. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, biện pháp quan trọng để chiến sĩ nắm chắc tình hình là gì?

  1. Đoán mò qua tin đồn của người dân.
  2. Quan sát bằng mắt, nghe bằng tai, thường xuyên tuần tra sục sạo.
  3. Chờ địch tự đến rồi mới xử trí.
  4. Ngủ một giấc rồi báo cáo theo cảm tính.

Đáp án đúng: Quan sát bằng mắt, nghe bằng tai, thường xuyên tuần tra sục sạo.

230. Khi canh gác (cảnh giới) chiến sĩ phải giữ liên lạc với ai?

  1. Cấp trên trực tiếp và đồng đội cùng gác.
  2. Gia đình và bạn bè ở quê nhà.
  3. Đơn vị bạn ở tuyến phía sau.
  4. Cơ quan báo chí và truyền hình.

Đáp án đúng: Cấp trên trực tiếp và đồng đội cùng gác.

231. Việc đầu tiên sau khi nhận nhiệm vụ canh gác (cảnh giới) là gì?

  1. Thong thả đi dạo quanh doanh trại.
  2. Tập trung nấu cơm và đun nước.
  3. Nhanh chóng đến vị trí, xác định phạm vi quan sát và làm công sự.
  4. Tổ chức chơi thể thao trước khi gác.

Đáp án đúng: Nhanh chóng đến vị trí, xác định phạm vi quan sát và làm công sự.

232. Khi canh gác cần đặc biệt chú ý theo dõi những gì?

  1. Chương trình ca nhạc và phim truyện.
  2. Giá cả chợ búa và điểm du lịch.
  3. Những dấu hiệu bất thường, tiếng động lạ, ánh sáng nghi ngờ.
  4. Tin tức thể thao và giải trí.

Đáp án đúng: Những dấu hiệu bất thường, tiếng động lạ, ánh sáng nghi ngờ.

233. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, Khi phát hiện địch, người chiến sĩ phải làm gì?

  1. Giả vờ không thấy rồi bỏ vị trí chạy về.
  2. Nhanh chóng báo cáo cấp trên, chủ động ngăn chặn hoặc tiêu diệt địch.
  3. Ra bắt tay làm quen và mời vào doanh trại.
  4. Ngồi im chờ địch đi qua rồi báo cáo sau.

Đáp án đúng: Nhanh chóng báo cáo cấp trên, chủ động ngăn chặn hoặc tiêu diệt địch.

234. Vị trí canh gác (cảnh giới) phải bảo đảm yêu cầu nào?

  1. Giữa đường lớn, sáng đèn, đông người qua lại.
  2. Nơi trũng thấp, ngập nước, khó cơ động.
  3. Trên đỉnh đồi trọc, trống trải, dễ bị lộ.
  4. Dễ quan sát, khó bị địch phát hiện, thuận tiện cơ động và liên lạc.

Đáp án đúng: Dễ quan sát, khó bị địch phát hiện, thuận tiện cơ động và liên lạc.

235. Chọn vị trí canh gác (cảnh giới) phải căn cứ vào yếu tố nào?

  1. Địa hình, nhiệm vụ được giao và tầm quan sát.
  2. Món ăn ưa thích và giờ giấc nghỉ ngơi.
  3. Màu sắc quân phục và kiểu tóc cá nhân.
  4. Sở thích văn nghệ và thể thao.

Đáp án đúng: Địa hình, nhiệm vụ được giao và tầm quan sát.

236. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, khi gặp đơn vị ra vào khu vực đóng quân, phải kiểm tra nội dung nào?

  1. Kiểm tra giấy tờ, mật khẩu, tín hiệu nhận nhau.
  2. Mời vào uống nước rồi cho qua ngay.
  3. Thu tiền mãi lộ rồi mở cổng.
  4. Nhờ người khác kiểm tra hộ cho nhanh.

Đáp án đúng: Kiểm tra giấy tờ, mật khẩu, tín hiệu nhận nhau.

237. Hành động của chiến sĩ canh gác (cảnh giới) phải tuân theo nguyên tắc nào?

  1. Tự đặt ra quy định riêng cho vọng gác.
  2. Tranh thủ làm việc riêng trong ca gác.
  3. Làm đúng chức trách, không tự tiện, luôn nâng cao cảnh giác.
  4. Nhờ dân phòng gác thay để đi chơi.

Đáp án đúng: Làm đúng chức trách, không tự tiện, luôn nâng cao cảnh giác.

238. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, khi xây dựng công sự cần bảo đảm yếu tố nào?

  1. Bí mật, nguỵ trang kín đáo, vững chắc và phát huy được hỏa lực.
  2. Lộ thiên, phô trương, tạm bợ cho nhanh.
  3. Càng cao càng tốt để nhìn cho xa.
  4. Làm bằng vật liệu dễ cháy cho nhẹ.

Đáp án đúng: Bí mật, nguỵ trang kín đáo, vững chắc và phát huy được hỏa lực.

239. Trong thực hiện nhiệm vụ canh gác cảnh giới, sau khi vào vị trí, chiến sĩ cần làm gì?

  1. Cởi quân phục, cất súng rồi đi ngủ.
  2. Đốt lửa sưởi ấm và nấu ăn tại chỗ.
  3. Nguỵ trang, chuẩn bị sẵn sàng vũ khí và bắt đầu quan sát cảnh giới.
  4. Mở nhạc nghe cho đỡ buồn ngủ.

Đáp án đúng: Nguỵ trang, chuẩn bị sẵn sàng vũ khí và bắt đầu quan sát cảnh giới.

240. Làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới nhằm mục tiêu cuối cùng nào?

  1. Tổ chức liên hoan văn nghệ thật vui.
  2. Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đơn vị.
  3. Hoàn thành chỉ tiêu tăng gia sản xuất.
  4. Xây dựng cảnh quan doanh trại xanh sạch.

Đáp án đúng: Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đơn vị.

241. Vỏ lựu đạn LĐ-01 được làm bằng gì?

  1. Làm bằng thép (gồm hai nửa hàn với nhau, mặt trong khía rãnh tạo mảnh nổ).
  2. Làm bằng gang đúc có khía múi.
  3. Làm bằng nhựa tổng hợp.
  4. Làm bằng nhôm mỏng dùng một lần.

Đáp án đúng: Làm bằng thép (gồm hai nửa hàn với nhau, mặt trong khía rãnh tạo mảnh nổ).

242. Chiều rộng hành lang bãi ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. 6 mét (hai bên cách trục 3m).
  2. 10 mét (hai bên cách trục 5m).
  3. 8 mét (hai bên cách trục 4m).
  4. 12 mét (hai bên cách trục 6m).

Đáp án đúng: 8 mét (hai bên cách trục 4m).

243. Trong điều kiện ném lựu đạn bài 1b, từ vị trí người ném đến vị trí đầu tiên của bãi ném là bao nhiêu mét?

  1. 15 mét.
  2. 25 mét.
  3. 30 mét.
  4. 20 mét.

Đáp án đúng: 20 mét.

244. Chiều dài của bãi ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu?

  1. 40 mét (từ cự ly 20m đến 60m).
  2. 30 mét (từ cự ly 20m đến 50m).
  3. 50 mét (từ cự ly 10m đến 60m).
  4. 60 mét (từ cự ly 20m đến 80m).

Đáp án đúng: 40 mét (từ cự ly 20m đến 60m).

245. Mục tiêu bia số 10 trong ném lựu đạn bài 1b cắm ở vị trí bao nhiêu mét?

  1. 35 mét.
  2. 40 mét.
  3. 45 mét.
  4. 55 mét.

Đáp án đúng: 45 mét.

246. Cự ly ném lựu đạn bài 1b là bao nhiêu mét?

  1. Từ 10m đến trên 40m.
  2. Từ 25m đến trên 50m.
  3. Từ 20m đến trên 60m.
  4. Từ 30m đến trên 70m.

Đáp án đúng: Từ 20m đến trên 60m.

247. Trong ném lựu đạn bài 1b mỗi người được ném bao nhiêu quả lựu đạn LĐ-01?

  1. 2 quả.
  2. 5 quả.
  3. 7 quả.
  4. 3 quả.

Đáp án đúng: 3 quả.

248. Động tác lê thường vận dụng trong điều kiện nào?

  1. Địa hình trống trải không có vật che đỡ.
  2. Địa hình có vật che khuất che đỡ cao ngang tầm người ngồi.
  3. Địa hình có vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
  4. Địa hình sông nước phải bơi vượt qua.

Đáp án đúng: Địa hình có vật che khuất che đỡ cao ngang tầm người ngồi.

249. Động tác trườn thường vận dụng trong điều kiện nào?

  1. Địa hình có vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
  2. Địa hình có vật che đỡ cao ngang tầm người ngồi.
  3. Địa hình trống trải, vật che đỡ che khuất cao ngang tầm người nằm (dưới 40cm).
  4. Địa hình đồi núi cao phải leo trèo.

Đáp án đúng: Địa hình trống trải, vật che đỡ che khuất cao ngang tầm người nằm (dưới 40cm).

250. Trong đội hình của tổ cùng chiến đấu với chiến sĩ số 6 còn có chiến sĩ số mấy?

  1. Chiến sĩ số 1 và số 2 (thuộc Tổ 1 - tổ xung lực).
  2. Chiến sĩ số 4 và số 5 (thuộc Tổ 2 - tổ hỏa lực).
  3. Chiến sĩ số 2 và số 3 (thuộc Tổ 1 - tổ xung lực).
  4. Chiến sĩ số 7 và số 8 (thuộc Tổ 3 - tổ dự bị).

Đáp án đúng: Chiến sĩ số 4 và số 5 (thuộc Tổ 2 - tổ hỏa lực).

Bài D6 — 50 câu

251. Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu được phân chia thành mấy tổ?

  1. 2 tổ (tổ 1 đánh chiếm mục tiêu, tổ 2 hỏa lực).
  2. 3 tổ (3 tổ 3 người theo biên chế tam tam chế).
  3. 4 tổ (mỗi tổ 2 người cơ động độc lập).
  4. 1 tổ thống nhất do tiểu đội trưởng trực tiếp chỉ huy.

Đáp án đúng: 3 tổ (3 tổ 3 người theo biên chế tam tam chế).

252. Trong chiến đấu tiến công, sau khi nhận nhiệm vụ chiến sĩ phải hiểu rõ nhiệm vụ gồm mấy nội dung?

  1. 3 nội dung.
  2. 5 nội dung.
  3. 2 nội dung.
  4. 4 nội dung.

Đáp án đúng: 3 nội dung.

253. Một trong những đặc điểm cấu trúc ụ súng của địch là gì?

  1. Hoàn toàn nổi trên mặt đất, cấu trúc vòm tròn xoay 360 độ.
  2. Hoàn toàn chìm dưới mặt đất, chỉ để lộ lỗ thông hơi.
  3. Có nắp hoặc không nắp, cấu trúc nửa chìm nửa nổi kiên cố.
  4. Cấu trúc di động trên khung bánh xe, dễ cơ động thay đổi vị trí.

Đáp án đúng: Có nắp hoặc không nắp, cấu trúc nửa chìm nửa nổi kiên cố.

254. Đặc điểm tiến công của địch được chia làm mấy giai đoạn?

  1. 2 giai đoạn (chuẩn bị và thực hành tiến công).
  2. 3 giai đoạn (hỏa lực chuẩn bị, thực hành tiến công, đánh chiếm mục tiêu).
  3. 4 giai đoạn (trinh sát, chuẩn bị, tiến công, củng cố).
  4. 5 giai đoạn (trinh sát, hỏa lực, xung phong, chiếm lĩnh, rút lui).

Đáp án đúng: 3 giai đoạn (hỏa lực chuẩn bị, thực hành tiến công, đánh chiếm mục tiêu).

255. Một trong những nhiệm vụ của từng người trong chiến đấu phòng ngự là gì?

  1. Rời công sự vận động ra ngoài đánh địch vận động chiến.
  2. Tập trung toàn lực phản kích ra ngoài trận địa đánh địch từ xa.
  3. Rút khỏi trận địa bảo toàn lực lượng chờ thời cơ phản công.
  4. Dựa vào công sự, tiêu diệt địch tiến công, kiên quyết giữ vững trận địa.

Đáp án đúng: Dựa vào công sự, tiêu diệt địch tiến công, kiên quyết giữ vững trận địa.

256. Từng người trong chiến đấu phòng ngự có mấy yêu cầu chiến thuật?

  1. 3 yêu cầu chiến thuật.
  2. 5 yêu cầu chiến thuật.
  3. 4 yêu cầu chiến thuật.
  4. 6 yêu cầu chiến thuật.

Đáp án đúng: 5 yêu cầu chiến thuật.

257. “Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội tạo thành thế liên hoàn đánh địch” là yêu cầu thứ mấy trong chiến đấu phòng ngự?

  1. Yêu cầu thứ 2.
  2. Yêu cầu thứ 4.
  3. Yêu cầu thứ 3.
  4. Yêu cầu thứ 5.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 4.

258. “Có quyết tâm chiến đấu cao. Chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày” là yêu cầu thứ mấy trong chiến đấu phòng ngự?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 2.
  3. Yêu cầu thứ 3.
  4. Yêu cầu thứ 4.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 1.

259. “Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, nguỵ trang bí mật” là yêu cầu thứ mấy trong chiến đấu phòng ngự?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 3.
  3. Yêu cầu thứ 2.
  4. Yêu cầu thứ 4.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 2.

260. “Thiết bị bắn chu đáo, phát huy được hoả lực ngăn chặn và tiêu diệt được địch trên các hướng” là yêu cầu thứ mấy trong chiến đấu phòng ngự?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 3.
  3. Yêu cầu thứ 2.
  4. Yêu cầu thứ 5.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 3.

261. “Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng” là yêu cầu thứ mấy trong chiến đấu phòng ngự?

  1. Yêu cầu thứ 3.
  2. Yêu cầu thứ 4.
  3. Yêu cầu thứ 5.
  4. Yêu cầu thứ 2.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 5.

262. Một trong những yêu cầu chiến thuật của từng người trong chiến đấu phòng ngự là gì?

  1. Chủ động rời trận địa khi hỏa lực địch mạnh để bảo toàn lực lượng.
  2. Ưu tiên cơ động tiến công ra ngoài thay vì bám trụ trận địa.
  3. Có quyết tâm chiến đấu cao, kiên cường giữ vững trận địa đến cùng.
  4. Chờ lệnh cấp trên mới nổ súng, không chủ động đánh địch.

Đáp án đúng: Có quyết tâm chiến đấu cao, kiên cường giữ vững trận địa đến cùng.

263. Trong chiến đấu phòng ngự, hiểu rõ nhiệm vụ gồm mấy nội dung?

  1. 3 nội dung.
  2. 4 nội dung.
  3. 5 nội dung.
  4. 6 nội dung.

Đáp án đúng: 5 nội dung.

264. Trong chiến đấu phòng ngự chiến sĩ thường nhận nhiệm vụ ở nơi nào?

  1. Nhận trực tiếp ngay tại vị trí chiến đấu phòng ngự.
  2. Nhận tại sở chỉ huy cấp tiểu đoàn qua bản đồ.
  3. Nhận qua điện thoại, vô tuyến từ xa trước khi ra trận địa.
  4. Nhận tập trung tại sân bãi sau khi đã bố trí xong trận địa.

Đáp án đúng: Nhận trực tiếp ngay tại vị trí chiến đấu phòng ngự.

265. Trong chiến đấu phòng ngự khi nhận nhiệm vụ chiến sĩ chưa rõ nhiệm vụ thì phải làm như thế nào?

  1. Tự suy đoán và thực hiện theo kinh nghiệm cá nhân.
  2. Hỏi đồng đội bên cạnh rồi tự thống nhất cách làm.
  3. Phải chủ động hỏi lại người chỉ huy để nắm thật rõ.
  4. Ghi chép lại để hỏi sau khi đã nổ súng chiến đấu.

Đáp án đúng: Phải chủ động hỏi lại người chỉ huy để nắm thật rõ.

266. Trong chiến đấu phòng ngự trước khi tiến công địch thường sử dụng các lực lượng, phương tiện trinh sát từ trên không, kết hợp với lực lượng nào để phát hiện ra ta?

  1. Lực lượng trinh sát mặt đất, thám báo, biệt kích.
  2. Lực lượng pháo binh, tăng thiết giáp và công binh.
  3. Lực lượng không quân, hải quân và tên lửa chiến lược.
  4. Lực lượng dân quân tự vệ và dự bị động viên địa phương.

Đáp án đúng: Lực lượng trinh sát mặt đất, thám báo, biệt kích.

267. Trong chiến đấu phòng ngự, sau khi nhận nhiệm vụ, chiến sĩ phải làm công tác chuẩn bị gồm mấy nội dung?

  1. 2 nội dung (xác định vị trí, chuẩn bị vũ khí).
  2. 4 nội dung (xác định vị trí, chuẩn bị vũ khí, làm công sự, ngụy trang).
  3. 3 nội dung (xác định vị trí và cách đánh, bố trí vũ khí-làm công sự-vật cản, chuẩn bị vật chất).
  4. 5 nội dung (thêm nội dung phản kích và truy kích địch).

Đáp án đúng: 3 nội dung (xác định vị trí và cách đánh, bố trí vũ khí-làm công sự-vật cản, chuẩn bị vật chất).

268. Trong chiến đấu phòng ngự, trên mỗi hướng cần xác định đánh địch trong mấy trường hợp?

  1. 2 trường hợp (ban ngày và ban đêm).
  2. 4 trường hợp (thêm đường không và đường thủy).
  3. 3 trường hợp (địch tiến công mặt trước, sườn, phía sau).
  4. 1 trường hợp (chỉ đánh địch phía trước).

Đáp án đúng: 3 trường hợp (địch tiến công mặt trước, sườn, phía sau).

269. Nhịêm vụ được giao của chiến sĩ khi đánh địch đột nhập trận địa gồm những nội dung nào?

  1. Dùng hỏa lực tầm xa bắn chặn từ xa không tiếp cận gần.
  2. Rút khỏi công sự cơ động về tuyến sau bảo toàn lực lượng.
  3. Dùng hỏa lực cự ly gần, lựu đạn, lê, đánh giáp lá cà kiên quyết đẩy lùi địch.
  4. Ngụy trang ẩn nấp chờ địch đi qua rồi mới nổ súng.

Đáp án đúng: Dùng hỏa lực cự ly gần, lựu đạn, lê, đánh giáp lá cà kiên quyết đẩy lùi địch.

270. Trong chiến đấu phòng ngự, sử dụng lựu đạn thông thường khi địch cách vị trí chiến đấu khoảng bao nhiêu mét?

  1. Dưới 50 - 60 mét.
  2. Dưới 10 - 15 mét.
  3. Dưới 40 - 50 mét.
  4. Dưới 20 - 30 mét.

Đáp án đúng: Dưới 20 - 30 mét.

271. Bố trí vũ khí bắn thẳng trong chiến đấu phòng ngự ở mấy vị trí?

  1. 2 vị trí (vị trí chính và dự bị).
  2. 4 vị trí (chính, dự bị, lâm thời và cơ động).
  3. 3 vị trí (vị trí bắn chính, dự bị và lâm thời).
  4. 1 vị trí duy nhất cố định.

Đáp án đúng: 3 vị trí (vị trí bắn chính, dự bị và lâm thời).

272. Trong chiến đấu phòng ngự khi xây dựng công sự chiến đấu phải gồm những loại nào?

  1. Nhà cao tầng, lô cốt bê tông và hàng rào dây thép gai.
  2. Hầm ngầm sâu 20m, kho đạn và sở chỉ huy kiên cố.
  3. Hố bắn (đứng, quỳ, nằm), hố tránh pháo, giao thông hào.
  4. Lán trại, nhà bạt và đường vận tải hậu cần.

Đáp án đúng: Hố bắn (đứng, quỳ, nằm), hố tránh pháo, giao thông hào.

273. Trong chiến đấu phòng ngự, mìn chống tăng thường bố trí ở những nơi dự kiến xe tăng, xe thiết giáp địch cơ động, triển khai. Ngoài ra còn được bố trí ở những nơi nào?

  1. Trong khu dân cư đông đúc và chợ búa sầm uất.
  2. Trên đỉnh núi cao hiểm trở xe tăng không thể tới.
  3. Trong doanh trại và kho hậu cần của ta.
  4. Trên các trục đường bộ, bãi trống hoặc hướng tiếp cận chủ yếu.

Đáp án đúng: Trên các trục đường bộ, bãi trống hoặc hướng tiếp cận chủ yếu.

274. Trong chiến đấu phòng ngự, cấu trúc các vị trí bắn phải đảm bảo yêu cầu gì?

  1. Vững chắc, bí mật, phát huy được tối đa hỏa lực.
  2. Cao ráo, thoáng mát, thuận tiện sinh hoạt lâu dài.
  3. Nổi bật, dễ nhận biết để uy hiếp tinh thần địch.
  4. Đơn giản, tạm bợ, dễ dàng tháo dỡ khi rút lui.

Đáp án đúng: Vững chắc, bí mật, phát huy được tối đa hỏa lực.

275. Đào đắp công sự và đường cơ động phải được nguỵ trang như thế nào?

  1. Sơn màu sặc sỡ, nổi bật để dễ nhận biết đơn vị.
  2. Phù hợp với màu sắc, môi trường xung quanh, khó phát hiện.
  3. Không cần ngụy trang vì công sự đã vững chắc.
  4. Ngụy trang thống nhất một màu xanh rêu cho mọi địa hình.

Đáp án đúng: Phù hợp với màu sắc, môi trường xung quanh, khó phát hiện.

276. Vật cản trong chiến đấu phòng ngự thường được bố trí ở những nơi như thế nào?

  1. Phía sau trận địa, cạnh sở chỉ huy và kho đạn.
  2. Trong lòng trận địa, quanh lán trại và bếp ăn.
  3. Phía trước tiền duyên, bên sườn, hoặc khe hở giữa các trận địa.
  4. Dọc đường rút lui và cầu phà phía sau.

Đáp án đúng: Phía trước tiền duyên, bên sườn, hoặc khe hở giữa các trận địa.

277. Trong chiến đấu phòng ngự, quá trình xây dựng công sự, trận địa phải sử dụng nguyên vật liệu như thế nào?

  1. Hoàn toàn chờ cấp phát từ cấp trên, không khai thác tại chỗ.
  2. Mua vật liệu ngoài thị trường với giá rẻ nhất.
  3. Khai thác tại chỗ kết hợp với vật liệu được cấp phát.
  4. Phá dỡ nhà dân xung quanh để lấy vật liệu xây dựng.

Đáp án đúng: Khai thác tại chỗ kết hợp với vật liệu được cấp phát.

278. Trong chiến đấu phòng ngự, khi địch không trực tiếp đánh vào trận địa của mình nhưng đánh vào trận địa phòng ngự của đồng đội, chiến sĩ phải làm gì?

  1. Rời vị trí sang trận địa đồng đội để cùng chiến đấu.
  2. Ẩn nấp giữ bí mật, không nổ súng để tránh bị lộ.
  3. Rút khỏi trận địa để bảo toàn lực lượng của mình.
  4. Tăng cường quan sát, dùng hỏa lực chi viện tích cực cho đồng đội.

Đáp án đúng: Tăng cường quan sát, dùng hỏa lực chi viện tích cực cho đồng đội.

279. Trong chiến đấu phòng ngự, khi địch tập kích chất độc hoá học vào trận địa phòng ngự của đồng đội, chiến sĩ phải làm gì?

  1. Cởi bỏ mặt nạ để quan sát rõ và tiếp tục chiến đấu bình thường.
  2. Nhanh chóng sử dụng khí tài phòng hoá, báo cáo cấp trên và chi viện hỏa lực.
  3. Rời trận địa chạy lên hướng gió để tránh chất độc.
  4. Dùng nước lã rửa mặt rồi tiếp tục chiến đấu không cần báo cáo.

Đáp án đúng: Nhanh chóng sử dụng khí tài phòng hoá, báo cáo cấp trên và chi viện hỏa lực.

280. Yêu cầu chiến thuật số 2 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, nguỵ trang bí mật.
  2. Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo đánh địch dài ngày.
  3. Thiết bị bắn chu đáo, phát huy hỏa lực ngăn chặn tiêu diệt địch.
  4. Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội tạo thành thế liên hoàn đánh địch.

Đáp án đúng: Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, nguỵ trang bí mật.

281. Yêu cầu chiến thuật số 4 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo đánh địch dài ngày.
  2. Xây dựng công sự vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
  3. Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội tạo thành thế liên hoàn đánh địch.
  4. Thiết bị bắn chu đáo, phát huy hỏa lực ngăn chặn tiêu diệt địch.

Đáp án đúng: Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội tạo thành thế liên hoàn đánh địch.

282. Yêu cầu chiến thuật số 1 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Xây dựng công sự vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
  2. Có quyết tâm chiến đấu cao. Chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.
  3. Thiết bị bắn chu đáo, phát huy hỏa lực ngăn chặn tiêu diệt địch.
  4. Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội tạo thành thế liên hoàn đánh địch.

Đáp án đúng: Có quyết tâm chiến đấu cao. Chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.

283. Yêu cầu chiến thuật số 3 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo đánh địch dài ngày.
  2. Xây dựng công sự vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
  3. Kiên cường, mưu trí, dũng cảm giữ vững trận địa đến cùng.
  4. Thiết bị bắn chu đáo, phát huy được hoả lực ngăn chặn và tiêu diệt được địch.

Đáp án đúng: Thiết bị bắn chu đáo, phát huy được hoả lực ngăn chặn và tiêu diệt được địch.

284. Yêu cầu chiến thuật số 5 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.
  2. Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo đánh địch dài ngày.
  3. Xây dựng công sự vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
  4. Thiết bị bắn chu đáo, phát huy hỏa lực ngăn chặn tiêu diệt địch.

Đáp án đúng: Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.

285. Nhiệm vụ số 1 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Tuần tra, canh gác trong phạm vi trận địa phòng ngự.
  2. Tham gia đánh địch vòng ngoài trận địa.
  3. Tiêu diệt địch tiến công phía trước trận địa.
  4. Xây dựng công sự, ngụy trang bí mật trận địa.

Đáp án đúng: Tiêu diệt địch tiến công phía trước trận địa.

286. Nhiệm vụ số 3 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Đánh địch đột nhập trận địa.
  2. Đánh địch tiến công phía trước trận địa.
  3. Đánh địch vu hồi, bọc hậu.
  4. Tuần tra canh gác trong trận địa.

Đáp án đúng: Đánh địch đột nhập trận địa.

287. Nhiệm vụ số 2 bài từng người trong chiến đấu phòng ngự là?

  1. Đánh địch đột nhập trận địa.
  2. Tiêu diệt địch tiến công phía trước trận địa.
  3. Tham gia đánh địch vòng ngoài trận địa.
  4. Đánh địch vu hồi, bọc hậu.

Đáp án đúng: Đánh địch vu hồi, bọc hậu.

288. Theo anh chị, công sự trận địa được ví như thế nào trong chiến đấu?

  1. Là nơi trú ẩn tạm thời, hết chiến đấu thì phá bỏ.
  2. Là vật cản trang trí làm đẹp trận địa phòng ngự.
  3. Là lá chắn bảo vệ bộ đội, là điểm tựa vững chắc để tiêu diệt địch.
  4. Là kho chứa vũ khí, lương thực dự trữ lâu dài.

Đáp án đúng: Là lá chắn bảo vệ bộ đội, là điểm tựa vững chắc để tiêu diệt địch.

289. Tổ chức trận địa phòng ngự bao gồm những gì?

  1. Nhà cửa, đường sá, cầu cống và công trình dân sinh.
  2. Công sự, hầm hào, hệ thống vật cản, hệ thống hỏa lực.
  3. Xe tăng, máy bay, pháo binh và tên lửa hiện đại.
  4. Quân số đông, tinh thần cao và kỷ luật nghiêm.

Đáp án đúng: Công sự, hầm hào, hệ thống vật cản, hệ thống hỏa lực.

290. Theo anh chị hiểu thế nào là tiền duyên phòng ngự?

  1. Là ranh giới phía sau trận địa nơi bố trí sở chỉ huy.
  2. Là đường biên giới quốc gia giữa ta và nước địch.
  3. Là ranh giới mép ngoài cùng của hệ thống công sự phòng ngự phía trước hướng về địch.
  4. Là khu vực kho hậu cần phía sau trận địa phòng ngự.

Đáp án đúng: Là ranh giới mép ngoài cùng của hệ thống công sự phòng ngự phía trước hướng về địch.

291. Đâu là nhiệm vụ của Từng người làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới?

  1. Bảo đảm an toàn cho đơn vị đóng quân, phát hiện địch từ xa.
  2. Tiến công tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch xung quanh.
  3. Xây dựng công sự vững chắc giữ vững trận địa dài ngày.
  4. Vận chuyển lương thực, vũ khí chi viện cho tiền tuyến.

Đáp án đúng: Bảo đảm an toàn cho đơn vị đóng quân, phát hiện địch từ xa.

292. Từng người làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới có mấy yêu cầu chiến thuật?

  1. 4 yêu cầu.
  2. 5 yêu cầu.
  3. 3 yêu cầu.
  4. 6 yêu cầu.

Đáp án đúng: 6 yêu cầu.

293. “Phải hiểu rõ nhiệm vụ, làm đúng chức trách” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 2.
  2. Yêu cầu thứ 3.
  3. Yêu cầu thứ 1.
  4. Yêu cầu thứ 6.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 1.

294. “Nắm vững tình hình địch, ta, địa hình, nhân dân trong khu vực canh gác.” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 1.
  2. Yêu cầu thứ 2.
  3. Yêu cầu thứ 3.
  4. Yêu cầu thứ 4.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 2.

295. “Luôn cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu.” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 3.
  2. Yêu cầu thứ 1.
  3. Yêu cầu thứ 2.
  4. Yêu cầu thứ 5.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 3.

296. “Phát hiện và xử trí các tình huống chính xác, kịp thời.” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 4.
  2. Yêu cầu thứ 2.
  3. Yêu cầu thứ 3.
  4. Yêu cầu thứ 6.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 4.

297. “ Luôn giữ vững liên lạc với cấp trên và đồng đội.” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 3.
  2. Yêu cầu thứ 4.
  3. Yêu cầu thứ 6.
  4. Yêu cầu thứ 5.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 5.

298. “ Không rời vị trí canh gác khi chưa có lệnh của cấp trên.” là yêu cầu chiến thuật thứ mấy trong canh gác, cảnh giới?

  1. Yêu cầu thứ 4.
  2. Yêu cầu thứ 6.
  3. Yêu cầu thứ 5.
  4. Yêu cầu thứ 3.

Đáp án đúng: Yêu cầu thứ 6.

299. Nội dung hành động của chiến sĩ khi canh gác, cảnh giới là gì?

  1. Tiến công tiêu diệt địch, chiếm lĩnh mục tiêu được giao.
  2. Tuần tra, quan sát, kiểm tra người và phương tiện qua lại.
  3. Đào công sự, bố trí vật cản và hỏa lực phòng ngự.
  4. Vận chuyển thương binh, bổ sung đạn dược cho đơn vị.

Đáp án đúng: Tuần tra, quan sát, kiểm tra người và phương tiện qua lại.

300. Nội dung xử trí trong canh gác cảnh giới khi phát hiện địch là nội dung nào?

  1. Tự ý rời vị trí truy kích địch không cần báo cáo.
  2. Ẩn nấp giữ bí mật, để địch đi qua không xử trí.
  3. Thương lượng, hòa hoãn với địch để tránh giao chiến.
  4. Báo cáo ngay cho cấp trên, nhanh chóng có biện pháp ngăn chặn, tiêu diệt địch.

Đáp án đúng: Báo cáo ngay cho cấp trên, nhanh chóng có biện pháp ngăn chặn, tiêu diệt địch.

Câu hỏi và đáp án dùng cho mục đích ôn tập, có thể khác với đề thi chính thức của từng trường. Nếu phát hiện lỗi, bạn có thể dùng nút Báo lỗi câu này trong màn hình làm bài.

Luyện 300 câu Học phần D với chấm điểm và lưu tiến trình.

Làm bài Học phần D ngay

Cập nhật lần cuối: · Quy trình biên soạn · Điều khoản sử dụng