Câu hỏi trắc nghiệm GDQP-AN Học phần B — 140 câu có đáp án

TL;DR: Toàn bộ 140 câu hỏi Học phần B được hiển thị bên dưới, chia theo bài, kèm đáp án đúng. Bạn có thể đọc trực tiếp để tra cứu hoặc mở chế độ làm bài Học phần B để luyện tập có chấm điểm.

Mục lục Học phần B

Bài B1 — 20 câu

1. Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm của chiến lược "DBHB"?

  1. "DBHB" là chiến lược nguy hiểm…
  2. "DBHB" là chiến lược cơ bản…
  3. "DBHB" là chiến lược quan trọng…
  4. "DBHB" là chiến lược cần thiết…

Đáp án đúng: "DBHB" là chiến lược cơ bản…

2. Mục đích của chiến lược "DBHB" là gì?

  1. Là chiến lược cơ bản nhằm lật đổ chế độ chính trị của tất cả các nước.
  2. Là chiến lược cơ bản nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước trung lập.
  3. Là chiến lược cần thiết nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước lớn.
  4. Là nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ.

Đáp án đúng: Là nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ.

3. Có bao nhiêu hình thức bạo loạn do chủ nghĩa đế quốc tiến hành?

  1. 2 hình thức.
  2. 3 hình thức.
  3. 4 hình thức.
  4. 5 hình thức.

Đáp án đúng: 3 hình thức.

4. Hình thức bạo loạn lật đổ của chủ nghĩa đế quốc tiến hành ở Việt Nam?

  1. Bạo loạn về chính trị.
  2. Bạo loạn về sự tập chung của nhân dân.
  3. Bạo loạn về hoạt động của lực lượng vũ trang.
  4. Bạo loạn về nhiều lĩnh vực khác nhau.

Đáp án đúng: Bạo loạn về chính trị.

5. Hình thức bạo loạn lật đổ của chủ nghĩa đế quốc tiến hành ở Việt Nam?

  1. Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang
  2. Bạo loạn chính trị kết hợp với kinh tế.
  3. Bạo loạn chính trị kết hợp với văn hóa.
  4. Bạo loạn chính trị kết hợp với tôn giáo.

Đáp án đúng: Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang

6. Nội dung nào dưới đây là một trong những âm mưu của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Xóa bỏ nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
  2. Xóa bỏ về chính trị tinh thần chiến đấu của nhân dân.
  3. Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng CSVN.
  4. Xóa bỏ tinh thần chiến đấu của nhân dân.

Đáp án đúng: Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng CSVN.

7. Nội dung nào dưới đây là một trong những âm mưu của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Sử dụng mọi thủ đoạn chống phá Việt Nam.
  2. Tấn công Việt Nam trên mọi lĩnh vực.
  3. Tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam không có tiếng súng.
  4. Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

Đáp án đúng: Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

8. Nội dung nào dưới đây là một trong những âm mưu của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Lái nước ta đi theo con đường của nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
  2. Lái nước ta đi theo con đường của chủ nghĩa đế quốc.
  3. Lái nước ta đi theo con đường của chủ nghĩa xã hội và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.
  4. Lái nước ta đi theo con đường của chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

Đáp án đúng: Lái nước ta đi theo con đường của chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

9. Có bao nhiêu thủ đoạn chống phá của chủ nghĩa đế quốc trong chiến lược "DBHB"?

  1. 3 thủ đoạn.
  2. 4 thủ đoạn.
  3. 5 thủ đoạn.
  4. 6 thủ đoạn.

Đáp án đúng: 6 thủ đoạn.

10. Nội dung nào dưới đây là một trong những thủ đoạn của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Thủ sử dụng các biện pháp quân sự chống phá Việt Nam.
  2. Thủ đoạn làm suy yếu từ bên ngoài các nước xã hội chủ nghĩa.
  3. Thủ đoạn tạo ra các lực lượng chính trị trung lập.
  4. Thủ đoạn chống phá về chính trị.

Đáp án đúng: Thủ đoạn chống phá về chính trị.

11. Nội dung nào dưới đây là một trong những thủ đoạn của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Thủ đoạn chống phá về nhận thức nhân dân.
  2. Thủ đoạn chống phá về ý chí đánh giặc của lực lượng vũ trang.
  3. Thủ đoạn chống phá về kinh tế.
  4. Thủ đoạn chống phá về sức mạnh chính trị và tiềm lực kinh tế của đất nước.

Đáp án đúng: Thủ đoạn chống phá về kinh tế.

12. Nội dung nào dưới đây là một trong những thủ đoạn của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực nhận thức.
  2. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa.
  3. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực khoa học - công nghệ.
  4. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

Đáp án đúng: Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa.

13. Nội dung nào dưới đây là một trong những thủ đoạn của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh
  2. Thủ đoạn tăng cường sự sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang.
  3. Thủ đoạn tăng cường hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản.
  4. Thủ đoạn "chính trị hóa" đối với lực lượng vũ trang.

Đáp án đúng: Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh

14. Nội dung nào dưới đây là một trong những thủ đoạn của chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam?

  1. Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại.
  2. Thủ đoạn chống phá về nhận thức của quân đội nhân dân.
  3. Thủ đoạn chống phá về ý chí đánh giặc của lực lượng vũ trang.
  4. Thủ đoạn chống phá về tiềm lực kinh tế xã hội.

Đáp án đúng: Thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại.

15. Thủ đoạn chống phá về chính trị của chủ nghĩa đế quốc là nội dung nào?

  1. Thực hiện đa nguyên chế độ để chống phá.
  2. Thực hiện đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập.
  3. Thực hiện đa nguyên có tổ chức chống phá.
  4. Thực hiện đa nguyên về văn hóa xã hội.

Đáp án đúng: Thực hiện đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập.

16. Thủ đoạn chống phá về kinh tế trong chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam là gì?

  1. Chuyển hóa nền kinh tế thị trường theo con đường phát triển tiêu cực.
  2. Chuyển hóa nền kinh tế thị trường theo hướng đa cực.
  3. Chuyển hóa nền kinh tế thị trường theo nhiều hướng khác nhau.
  4. Chuyển hóa nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN ở Việt Nam dần theo tư bản chủ nghĩa.

Đáp án đúng: Chuyển hóa nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN ở Việt Nam dần theo tư bản chủ nghĩa.

17. Có bao nhiêu quan điểm chỉ đạo của Đảng ta trong phòng chống chiến lược "DBHB"?

  1. 1 quan điểm.
  2. 3 quan điểm.
  3. 4 quan điểm.
  4. 5 quan điểm.

Đáp án đúng: 3 quan điểm.

18. Quan điểm chỉ đạo của Đảng ta trong phòng chống chiến lược "DBHB" là quan điểm nào?

  1. Là cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc gay go, quyết liệt…
  2. Là cuộc đấu tranh bền bỉ ..
  3. Là cuộc đấu tranh không khoan nhượng…
  4. Là cuộc đấu tranh dài ngày liên tục…

Đáp án đúng: Là cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc gay go, quyết liệt…

19. Có mấy phương châm chỉ đạo của Đảng ta trong phòng chống chiến lược "DBHB"?

  1. 2 phương châm.
  2. 3 phương châm.
  3. 4 phương châm.
  4. 5 phương châm.

Đáp án đúng: 2 phương châm.

20. Có bao nhiêu giải pháp phòng, chống chiến lược "DBHB", BLLĐ ở Việt Nam hiện nay?

  1. 5 giải pháp.
  2. 6 giải pháp.
  3. 7 giải pháp.
  4. 8 giải pháp.

Đáp án đúng: 7 giải pháp.

Bài B2 — 20 câu

21. Theo V.I.Lênin có bao nhiêu quan điểm về giải quyết vấn đề dân tộc?

  1. 2 quan điểm.
  2. 3 quan điểm.
  3. 4 quan điểm.
  4. 5 quan điểm.

Đáp án đúng: 3 quan điểm.

22. Giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm V.I.Lênin là nội dung nào dưới đây?

  1. Các dân tộc hoàn toàn tự do.
  2. Các dân tộc không có quyền bình đẳng.
  3. Các dân tộc sống biệt lập.
  4. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

Đáp án đúng: Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

23. Giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm V.I.Lênin là nội dung nào dưới đây?

  1. Các dân tộc không được quyền tự quyết.
  2. Các dân tộc được tự do.
  3. Các dân tộc không được tự do.
  4. Các dân tộc được quyền tự quyết.

Đáp án đúng: Các dân tộc được quyền tự quyết.

24. Giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm V.I.Lênin là nội dung nào dưới đây?

  1. Tập hợp các tầng lớp trong xã hội và mọi đất nước.
  2. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
  3. Liên hiệp lực lượng thanh niên ở các dân tộc.
  4. Tập hợp các công nhân ở các nước trên thế giới.

Đáp án đúng: Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

25. Ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc chính?

  1. 54 dân tộc
  2. 55 dân tộc
  3. 56 dân tộc
  4. 57 dân tộc

Đáp án đúng: 54 dân tộc

26. Các dân tộc ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

  1. 2 đặc điểm
  2. 3 đặc điểm
  3. 4 đặc điểm
  4. 5 đặc điểm

Đáp án đúng: 4 đặc điểm

27. Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

  1. Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết, gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.
  2. Các dân tộc ở Việt Nam xây dựng phát triển, về mọi mặt trên biên giới.
  3. Các dân tộc ở Việt Nam đấu tranh để phát triển một cách toàn diện.
  4. Các dân tộc ở Việt Nam mở rộng đấu tranh để làm thất bại mọi âm mưu và hành động xâm lược.

Đáp án đúng: Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết, gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.

28. Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

  1. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung trên một địa bàn rộng lớn.
  2. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.
  3. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung và thống nhất trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.
  4. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là vùng đồng bằng và tây nguyên.

Đáp án đúng: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.

29. Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

  1. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.
  2. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển đồng đều.
  3. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển giống nhau.
  4. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số đồng đều và trình độ phát triển không đều.

Đáp án đúng: Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.

30. Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

  1. Mỗi dân tộc ở Việt Nam có sắc thái văn hóa thống nhất, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam.
  2. Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa giống nhau, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam.
  3. Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa chung, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam.
  4. Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam.

Đáp án đúng: Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam.

31. Nội dung nào dưới đây là quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về dân tộc?

  1. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết tương trợ giữa các dân tộc.
  2. Thực hiện bình đẳng trong các dân tộc.
  3. Thực hiện thống nhất với các dân tộc trên thế giới.
  4. Thực hiện đoàn kết với các dân tộc khác.

Đáp án đúng: Thực hiện bình đẳng, đoàn kết tương trợ giữa các dân tộc.

32. Tôn giáo có bao nhiêu nguồn gốc?

  1. 2 nguồn gốc
  2. 3 nguồn gốc
  3. 4 nguồn gốc
  4. 5 nguồn gốc

Đáp án đúng: 3 nguồn gốc

33. Nội dung nào dưới đây thuộc nguồn gốc của tôn giáo?

  1. Tôn giáo có nguồn gốc từ mọi mặt trong đất nước.
  2. Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế - văn hóa.
  3. Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế - chính trị.
  4. Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế - xã hội.

Đáp án đúng: Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế - xã hội.

34. Nội dung nào dưới đây thuộc nguồn gốc của tôn giáo?

  1. Nguồn gốc nhận thức xã hội tôn giáo.
  2. Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo.
  3. Tôn giáo có nguồn gốc từ ý chí con người.
  4. Tôn giáo có nguồn gốc từ tâm linh nhân loại.

Đáp án đúng: Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo.

35. Nội dung nào dưới đây thuộc nguồn gốc của tôn giáo?

  1. Nguồn gốc cảm xúc của tôn giáo.
  2. Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo.
  3. Nguồn gốc tình cảm của tôn giáo.
  4. Nguồn gốc tâm trạng của tôn giáo.

Đáp án đúng: Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo.

36. Có bao nhiêu tính chất của tôn giáo?

  1. 2 tính chất
  2. 3 tính chất
  3. 4 tính chất
  4. 5 tính chất

Đáp án đúng: 3 tính chất

37. Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của tôn giáo?

  1. Tính nhân văn của tôn giáo.
  2. Tính triết học của tôn giáo.
  3. Tính xã hội của tôn giáo.
  4. Tính lịch sử của tôn giáo.

Đáp án đúng: Tính lịch sử của tôn giáo.

38. Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của tôn giáo?

  1. Tính nhân dân của tôn giáo.
  2. Tính cá nhân của tôn giáo.
  3. Tính tập thể của tôn giáo.
  4. Tính quần chúng của tôn giáo.

Đáp án đúng: Tính quần chúng của tôn giáo.

39. Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của tôn giáo?

  1. Tính giáo dục của tôn giáo.
  2. Tính văn hóa của tôn giáo.
  3. Tính chính trị của tôn giáo.
  4. Tính kinh tế của tôn giáo.

Đáp án đúng: Tính chính trị của tôn giáo.

40. Để giải quyết vấn đề tôn giáo, chủ nghĩa Mác - Lênin đưa ra bao nhiêu nguyên tắc?

  1. 4 nguyên tắc.
  2. 5 nguyên tắc.
  3. 6 nguyên tắc.
  4. 7 nguyên tắc.

Đáp án đúng: 4 nguyên tắc.

Bài B3 — 20 câu

41. Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định quy tắc xử sự do Quốc hội ban hành hoặc thừa nhận...
  2. Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận...
  3. Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Đảng cộng Sản Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận...
  4. Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do các Chính phủ ban hành hoặc thừa nhận...

Đáp án đúng: Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận...

42. Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm phòng chống VPPL về BVMT?

  1. Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền…
  2. Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các tổ chức xã hội và công dân…
  3. Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
  4. Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức xã hội và công dân…

Đáp án đúng: Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…

43. Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người không phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
  2. Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi bảo vệ môi trường.
  3. Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người có thể thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
  4. Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.

Đáp án đúng: Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.

44. Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.
  2. Pháp luật đề ra hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.
  3. Pháp luật quy định hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
  4. Pháp luật áp dụng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

Đáp án đúng: Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

45. Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. PL quy định các chế tài hình sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
  2. PL quy định các chế tài kinh tế buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
  3. PL quy định các chế tài hành chính dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
  4. Tất cả các ý nêu trên.

Đáp án đúng: Tất cả các ý nêu trên.

46. Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.
  2. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia làm sạch môi trường.
  3. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia gìn giữ môi trường.
  4. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia làm đẹp môi trường.

Đáp án đúng: Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.

47. Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Giải quyết các tranh giành liên quan đến bảo vệ môi trường.
  2. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.
  3. Giải quyết các mâu thuẫn liên quan đến bảo vệ môi trường.
  4. Giải quyết các chế độ liên quan đến bảo vệ môi trường.

Đáp án đúng: Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

48. Khi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, có thể bị pháp luật xử lý bằng hình thức nào dưới đây?

  1. Xử lý hình sự.
  2. Xử lý vi phạm hành chính.
  3. Xử lý trách nhiệm dân sự.
  4. Tất cả các hình thức nêu trên.

Đáp án đúng: Tất cả các hình thức nêu trên.

49. Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm tội phạm về môi trường?

  1. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người không có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc…
  2. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự…
  3. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do mọi công dân thực hiện...
  4. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người chưa đủ tuổi vị thành niên thực hiện…

Đáp án đúng: Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự…

50. Có bao nhiêu dấu hiệu pháp lý của tội phạm về môi trường?

  1. 2 dấu hiệu.
  2. 3 dấu hiệu.
  3. 4 dấu hiệu.
  4. 5 dấu hiệu.

Đáp án đúng: 4 dấu hiệu.

51. Chủ thể của tội phạm về môi trường là ai?

  1. Cá nhân.
  2. Pháp nhân thương mai.
  3. Cá nhân và pháp nhân thương mại.
  4. Cá nhân và tập thể.

Đáp án đúng: Cá nhân và pháp nhân thương mại.

52. Có bao nhiêu nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. 3 nội dung.
  2. 4 nội dung.
  3. 5 nội dung.
  4. 6 nội dung.

Đáp án đúng: 5 nội dung.

53. Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Nắm tình hình vi phạm pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.
  2. Nắm tình hình chấp hành pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.
  3. Nắm tình hình thực hiện pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.
  4. Nắm tình hình tuyên truyền pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.

Đáp án đúng: Nắm tình hình vi phạm pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.

54. Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Xác định và làm rõ các tình huống của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  2. Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  3. Xác định và làm rõ các hành vi của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  4. Xác định và làm rõ chủ thể của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Đáp án đúng: Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

55. Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Xây dựng kế hoạch tích cực hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của ô nhiễm môi trường.
  2. Xây dựng biện pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện để bảo vệ môi trường.
  3. Xây dựng các giải pháp thường xuyên hạn chế các điều kiện, khắc phục các nguyên nhân của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  4. Xây dựng các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Đáp án đúng: Xây dựng các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

56. Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động điều tra tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.
  2. Tổ chức lực lượng tiến hành xét xử tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.
  3. Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tội phạm về môi trường…
  4. Tổ chức lực lượng tiến hành bắt giữ tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.

Đáp án đúng: Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tội phạm về môi trường…

57. Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Tiến hành các hoạt động tuyên truyền vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  2. Tiến hành các hoạt động giáo dục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  3. Tiến hành các hoạt động cưỡng chế khi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  4. Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Đáp án đúng: Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

58. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Biện pháp tổ chức - hành chính.
  2. Biện pháp tổ chức - chính trị.
  3. Biện pháp văn phòng - hành chính.
  4. Biện pháp tổ chức - xã hội.

Đáp án đúng: Biện pháp tổ chức - hành chính.

59. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Biện pháp văn hóa - tư tưởng.
  2. Biện pháp đối ngoại.
  3. Biện pháp chính trị.
  4. Biện pháp kinh tế.

Đáp án đúng: Biện pháp kinh tế.

60. Nội dung nào dưới đây là trách nhiệm của sinh viên trong việc phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

  1. Nắm vững các quy định của pháp luật về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
  2. Xây dựng ý thức, trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường.
  3. Tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ môi trường.
  4. Tất cả các nội dung nêu trên.

Đáp án đúng: Tất cả các nội dung nêu trên.

Bài B4 — 20 câu

61. Trật tự an toàn giao thông là gì?

  1. Là sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hai đối với người và phương tiện khi tham gia giao thông…
  2. Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp khác nhau…
  3. Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ xảy ra đối với hoạt động giao thông công cộng…
  4. Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính Nhà nước, bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành…

Đáp án đúng: Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ xảy ra đối với hoạt động giao thông công cộng…

62. Có bao nhiêu nội dung cơ bản của pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. 2 nội dung
  2. 3 nội dung
  3. 4 nội dung
  4. 5 nội dung

Đáp án đúng: 3 nội dung

63. Vi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT có các dạng vi phạm nào?

  1. Vi phạm hành chính và vi phạm dân sự.
  2. Vi phạm hành chính và vi phạm kinh tế.
  3. Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.
  4. Vi phạm dân sự và vi phạm hình sự.

Đáp án đúng: Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.

64. Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm phòng ngừa VPPL về đảm bảo TTATGT?

  1. Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…
  2. Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
  3. Là hoạt động của các lực lượng Cảnh sát giao thông...
  4. Là hoạt động của Quân đội, Công an và dân quân tự tự vệ...

Đáp án đúng: Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…

65. Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm đấu tranh chống VPPL về đảm bảo TTATGT?

  1. Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…
  2. Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
  3. Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước và các tổ chức xã hội...
  4. Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, tập thể và cá nhân…

Đáp án đúng: Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…

66. Có bao nhiêu chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. 4 chủ thể
  2. 5 chủ thể
  3. 6 chủ thể
  4. 7 chủ thể

Đáp án đúng: 7 chủ thể

67. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.
  2. Văn phòng Quốc hội, hội đồng nhân dân.
  3. Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp xã, phường.
  4. Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố.

Đáp án đúng: Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

68. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.
  2. Văn phòng chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.
  3. Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn.
  4. Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.

Đáp án đúng: Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.

69. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản.
  2. Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức quần chúng tự quản.
  3. Công an cấp xã, các tổ chức quần chúng.
  4. Các tổ chức xã hội và lực lượng dân quân tự vệ ở địa phương.

Đáp án đúng: Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản.

70. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, viện kiểm soát, tòa án.
  2. Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, quân đội, tòa án.
  3. Các cơ quan bảo vệ pháp luật: viện kiểm soát, quân đội, tòa án.
  4. Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, biên phòng, tòa án.

Đáp án đúng: Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, viện kiểm soát, tòa án.

71. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Công dân.
  2. Thanh niên xung kích.
  3. Trật tự viên.
  4. Bộ đội xuất ngũ.

Đáp án đúng: Công dân.

72. Cơ quan bảo vệ pháp luật nào dưới đây thuộc chủ thể hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Công an.
  2. Viện kiểm soát.
  3. Tòa án.
  4. Cả 3 phương án trên.

Đáp án đúng: Cả 3 phương án trên.

73. Có bao nhiêu nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. 4 nội dung.
  2. 5 nội dung.
  3. 6 nội dung.
  4. 7 nội dung.

Đáp án đúng: 4 nội dung.

74. Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Nghiên cứu, xác định các tình huống của vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
  2. Nghiên cứu, xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
  3. Nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động tội phạm phi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT.
  4. Nghiên cứu nhiều khả năng và đưa ra các phương án phòng chống tội phạm về đảm bảo TTATGT

Đáp án đúng: Nghiên cứu, xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

75. Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Tổ chức nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động của tội phạm trật tự, an toàn giao thông.
  2. Tổ chức tiến hành các hoạt động không để xảy ra vi phạm pháp luật về TTATGT.
  3. Tổ chức tiến hành các hoạt động hạn chế vi phạm pháp luật về TTATGT.
  4. Tổ chức tiến hành các hoạt động giải quyết vi phạm pháp luật về TTATGT.

Đáp án đúng: Tổ chức tiến hành các hoạt động không để xảy ra vi phạm pháp luật về TTATGT.

76. Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Tổ chức tiến hành các hoạt động đảm bảo TTATGT.
  2. Tổ chức tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý dân sự vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
  3. Tổ chức tiến hành các hoạt động khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
  4. Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

Đáp án đúng: Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

77. Có bao nhiêu nhiệm vụ phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. 5 nhiệm vụ.
  2. 6 nhiệm vụ.
  3. 7 nhiệm vụ.
  4. 8 nhiệm vụ.

Đáp án đúng: 7 nhiệm vụ.

78. Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hình sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
  2. Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm dân sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
  3. Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
  4. Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.

Đáp án đúng: Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.

79. Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hành chính về đảm bảo TTATGT.
  2. Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hình sự về đảm bảo TTATGT.
  3. Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng phát hiện, điều tra những vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
  4. Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm dân sự về đảm bảo TTATGT.

Đáp án đúng: Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hành chính về đảm bảo TTATGT.

80. Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

  1. Nhận thức rõ hậu quả của việc vi phạm các quy định về bảo đảm TTATGT.
  2. Không có các hành vi và biểu hiện vi phạm các quy định và pháp luật về bảo đảm TTATGT.
  3. Cam kết chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật khi tham gia giao thông.
  4. Cả 3 phương án trên.

Đáp án đúng: Cả 3 phương án trên.

Bài B5 — 20 câu

81. Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm Nhân phẩm?

  1. Nhân phẩm là những ngườii có nhu cầu vật chất tinh thần trong sáng.
  2. Nhân phẩm là sự đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một ngườii.
  3. Nhân phẩm là sự khinh rẻ của cộng đồng với một ngườii.
  4. Nhân phẩm là toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con ngườii có được.

Đáp án đúng: Nhân phẩm là toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con ngườii có được.

82. Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Danh dự?

  1. Danh dự là sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó.
  2. Danh dự là sự thích thú, thừa nhận của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó.
  3. Danh dự là sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị vật chất của người đó.
  4. Danh dự là sự coi thường và khinh rẻ của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó.

Đáp án đúng: Danh dự là sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó.

83. Có bao nhiêu dấu hiệu pháp lý của tội phạm xâm phạm nhân phẩm và danh dự?

  1. 2 dấu hiệu
  2. 3 dấu hiệu
  3. 4 dấu hiệu
  4. 5 dấu hiệu

Đáp án đúng: 4 dấu hiệu

84. Có bao nhiêu nhóm tội phạm xâm phạm nhân phẩm và danh dự?

  1. 2 nhóm
  2. 3 nhóm
  3. 4 nhóm
  4. 5 nhóm

Đáp án đúng: 4 nhóm

85. Nhóm tội phạm nào dưới đây không phải là tội phạm xâm phạm danh dự và nhân phẩm?

  1. Các tội phạm xâm phạm tình dục.
  2. Các tội phạm mua bán người.
  3. Các tội phạm giết người.
  4. Các tội làm nhục người khác.

Đáp án đúng: Các tội phạm giết người.

86. Nhóm tội phạm nào dưới đây không phải là tội phạm xâm phạm danh dự và nhân phẩm?

  1. Các tội làm nhục người khác.
  2. Các tội phạm mua bán người.
  3. Nhóm tội khác như: Tội lây truyền HIV cho người khác; Tội cố ý truyền HIV cho người khác; Tội chống người thi hành công vụ.
  4. Các tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

Đáp án đúng: Các tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

87. Nguyên nhân, điều kiện của tinh trạng phạm tội xâm phạm danh dự và nhân phẩm?

  1. Sự tác động mặt trái của nền kinh tế thi trường.
  2. Tác động trực tiếp, toàn diện của những hiện tượng xã hội tiêu cực do chế độ cũ để lại.
  3. Sự thâm nhập ảnh hưởng của tội phạm, tệ nạn xã hội của các quốc gia khác.
  4. Cả 3 nguyên nhân trên.

Đáp án đúng: Cả 3 nguyên nhân trên.

88. Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm phòng chống tội phạm xâm phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

  1. Phòng ngừa tội phạm là việc các cơ quan của Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
  2. Phòng ngừa tội phạm là việc các cơ quan công an…
  3. Phòng ngừa tội phạm là việc của Quân đội và Công an…
  4. Phòng ngừa tội phạm là việc của cơ quan bảo vệ pháp luật: ( Công an, Tòa án, Viện kiểm sát)…

Đáp án đúng: Phòng ngừa tội phạm là việc các cơ quan của Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…

89. Phòng chống tội phạm được tiến hành theo những hướng cơ bản nào?

  1. Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội tiêu cực.
  2. Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra.
  3. Chỉ tập chung sử lý những vụ án nghiêm trọng.
  4. Cả ý 1 và 2.

Đáp án đúng: Cả ý 1 và 2.

90. Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là ai?

  1. Cá nhân và pháp nhân thương mại.
  2. Pháp nhân thương mai.
  3. Cá nhân.
  4. Cá nhân và tập thể.

Đáp án đúng: Cá nhân.

91. Chủ thể trong hoạt động phòng chống tội phạm là ai?

  1. Dân quân tự vệ.
  2. Bộ đội địa phương.
  3. Công dân.
  4. Bộ đội chủ lực.

Đáp án đúng: Công dân.

92. Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự?

  1. 3 nguyên tắc
  2. 4 nguyên tắc
  3. 5 nguyên tắc
  4. 6 nguyên tắc

Đáp án đúng: 6 nguyên tắc

93. Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc trong hoạt động phòng chống tội phạm?

  1. Nguyên tắc pháp chế.
  2. Nguyên tắc nhân đạo.
  3. Nguyên tắc dân chủ XHCN.
  4. Cả 3 nguyên tắc trên.

Đáp án đúng: Cả 3 nguyên tắc trên.

94. Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc trong hoạt động phòng chống tội phạm?

  1. Nguyên tắc nhân văn.
  2. Nguyên tắc nhân hóa.
  3. Nguyên tắc nhân đạo.
  4. Nguyên tắc đạo đức.

Đáp án đúng: Nguyên tắc nhân đạo.

95. Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc trong hoạt động phòng chống tội phạm?

  1. Nguyên tắc pháp chế.
  2. Nguyên tắc hợp hiến.
  3. Nguyên tắc phân quyền.
  4. Nguyên tắc hợp pháp.

Đáp án đúng: Nguyên tắc pháp chế.

96. Nội dung nào dưới đây nằm trong nội dung hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

  1. Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm.
  2. Tổ chức tiến hành hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao.
  3. Thường xuyên rà soát những địa bàn an ninh trật tự tốt.
  4. Hạn chế các hoạt động tập trung đông người.

Đáp án đúng: Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm.

97. Nội dung nào dưới đây nằm trong nội dung hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

  1. Tổ chức tiến hành các hoạt động truy nã tội phạm.
  2. Tổ chức tiến hành các hoạt động giáo dục, cải tạo tội phạm.
  3. Tổ chức tiến hành hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm.
  4. Tổ chức tiến hành hoạt động quản lý, giám sát tội phạm.

Đáp án đúng: Tổ chức tiến hành hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm.

98. Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự?

  1. Các biện pháp về kinh tế - xã hội.
  2. Các biện pháp về dân tộc - tôn giáo.
  3. Các biện pháp về quốc phòng - an ninh.
  4. Các biện pháp về đối ngoại.

Đáp án đúng: Các biện pháp về kinh tế - xã hội.

99. Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự?

  1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của Hiến pháp.
  2. Các biện pháp về văn hoá - giáo dục.
  3. Các biện pháp về chính trị - kinh tế.
  4. Các biện pháp về dân tộc - tôn giáo.

Đáp án đúng: Các biện pháp về văn hoá - giáo dục.

100. Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm và danh dự?

  1. Không xúc phạm nhân phẩm, danh dự, uy tín, xâm phạm thân thể đối với nhà giáo, cán bộ quản lý…
  2. Không gian lận trong học tập, thi, kiểm tra và làm giả hồ sơ để hưởng các chính sách đối với học sinh, sinh viên
  3. Không tự ý nghỉ học, nghỉ thực tập, thực hành khi chưa được sự đồng ý của Nhà trường.
  4. Cả 3 ý trên

Đáp án đúng: Cả 3 ý trên

Bài B6 — 20 câu

101. Luật An toàn thông tin mạng 2015 với mục đích bảo vệ sự an toàn thông tin trên mấy phương diện?

  1. 1 phương diện
  2. 2 phương diện
  3. 3 phương diện
  4. 4 phương diện

Đáp án đúng: 3 phương diện

102. An toàn thông tin yêu cầu bảo đảm ba đặc điểm đó là?

  1. Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính nguyên vẹn.
  2. Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính khả dụng.
  3. Tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng.
  4. Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng.

Đáp án đúng: Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng.

103. An toàn thông tin yêu cầu bảo đảm ba đặc điểm được mô hình hóa gọi là gì?

  1. Tam giác bảo mật CIA
  2. Tam giác bảo mật CBA
  3. Tam giác bảo mật CID
  4. Tam giác bảo mật HIA

Đáp án đúng: Tam giác bảo mật CIA

104. Theo Luật An ninh mạng thì An ninh mạng là gì?

  1. An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng, tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép.
  2. An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng, nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin.
  3. An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng, không gây phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
  4. An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến ANQG, TTATXH, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

Đáp án đúng: An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến ANQG, TTATXH, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

105. Có bao nhiêu hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

  1. 3 hành vi.
  2. 4 hành vi.
  3. 5 hành vi.
  4. 6 hành vi.

Đáp án đúng: 6 hành vi.

106. Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng là hành vi nào?

  1. Spam, tin giả trên mạng xã hội, thư điện tử.
  2. Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.
  3. Giao lưu kết bạn trên mạng xã hội.
  4. Mua, bán hàng hóa trên mạng xã hội.

Đáp án đúng: Spam, tin giả trên mạng xã hội, thư điện tử.

107. Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng là hành vi nào?

  1. Đăng tải các thông tin về lịch sử chiến tranh của dân tộc Việt Nam.
  2. Sử dụng không gian mạng để kêu gọi từ thiện.
  3. Đăng tải các thông tin về ANQG, trật tự ATXH.
  4. Đăng tải các thông tin độc hại vi phạm ANQG, trật tự ATXH.

Đáp án đúng: Đăng tải các thông tin độc hại vi phạm ANQG, trật tự ATXH.

108. Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng là hành vi nào?

  1. Surface Web và Dark Web.
  2. World Wide Web.
  3. Deep Web và Dark Web.
  4. Deep Web và White Web.

Đáp án đúng: Deep Web và Dark Web.

109. Spam là gì?

  1. Là những thông điệp vô nghĩa và tạo hứng thú cho người nhận.
  2. Là những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người với cùng một nội dung.
  3. Là những thông điệp có nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người với cùng một nội dung.
  4. Là những thông điệp được gửi đến nhiều người với cùng một nội dung.

Đáp án đúng: Là những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người với cùng một nội dung.

110. Tin giả được tạo ra bằng các hình thức tinh vi nào?

  1. Giả tiếng.
  2. Giả hình.
  3. Giả video.
  4. Cả 3 hình thức trên.

Đáp án đúng: Cả 3 hình thức trên.

111. Dark web là gì?

  1. Là những nội dung mạng World Wide Web không thể truy cập bằng những cách thông thường mà phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.
  2. Là những nội dung mạng World Wide Web có thể truy cập bằng những cách thông thường và phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.
  3. Là những nội dung mạng World Wide Web có thể truy cập bằng những cách thông thường và không phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.
  4. Là những nội dung mạng World Wide Web không thể truy cập bằng những cách thông thường và không phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.

Đáp án đúng: Là những nội dung mạng World Wide Web không thể truy cập bằng những cách thông thường mà phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.

112. Phòng, chống VPPL trên không gian mạng dựa trên bao nhiêu cơ sở pháp lý?

  1. 2 cơ sở.
  2. 3 cơ sở.
  3. 4 cơ sở.
  4. 5 cơ sở.

Đáp án đúng: 3 cơ sở.

113. Phòng, chống VPPL trên không gian mạng dựa trên cơ sở pháp lý nào?

  1. Bộ luật hình sự năm 2013
  2. Bộ luật hình sự năm 2014
  3. Bộ luật hình sự năm 2015
  4. Bộ luật hình sự năm 2016

Đáp án đúng: Bộ luật hình sự năm 2015

114. Phòng, chống VPPL trên không gian mạng dựa trên cơ sở pháp lý nào?

  1. Luật An toàn thông tin năm 2015
  2. Luật An toàn thông tin năm 2016
  3. Luật An toàn thông tin năm 2017
  4. Luật An toàn thông tin năm 2018

Đáp án đúng: Luật An toàn thông tin năm 2015

115. Phòng, chống VPPL trên không gian mạng dựa trên cơ sở pháp lý nào?

  1. Luật An ninh mạng năm 2016
  2. Luật An ninh mạng năm 2017
  3. Luật An ninh mạng năm 2018
  4. Luật An ninh mạng năm 2019

Đáp án đúng: Luật An ninh mạng năm 2018

116. Luật An ninh mạng 2018 của Việt Nam có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào?

  1. 01/01/2018
  2. 06/12/2018
  3. 01/01/2019
  4. 01/11/2019

Đáp án đúng: 01/01/2019

117. Có bao nhiêu biện pháp trong phòng, chống VPPL trên không gian mạng?

  1. 3 biện pháp.
  2. 4 biện pháp.
  3. 5 biện pháp.
  4. 6 biện pháp.

Đáp án đúng: 5 biện pháp.

118. Nội dung nào dưới đây là biện pháp phòng, chống VPPL trên không gian mạng?

  1. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền QG, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.
  2. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền QG và giữ gìn trật tự ATXH.
  3. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ lãnh thổ, chủ quyền, biên giới QG.
  4. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền QG trên đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Đáp án đúng: Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền QG, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

119. Nội dung nào dưới đây là biện pháp phòng, chống VPPL trên không gian mạng?

  1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của Hiến pháp.
  2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.
  3. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý tài sản cá nhân.
  4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý tài chính.

Đáp án đúng: Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

120. Nội dung nào dưới đây là biện pháp phòng, chống VPPL trên không gian mạng?

  1. Bồi dưỡng kĩ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công của kẻ thù.
  2. Bồi dưỡng kĩ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn để nâng cao cảnh giác cánh mạng cho nhân dân.
  3. Bồi dưỡng kĩ năng nhận diện các âm mưu để vô hiệu hóa các thủ đoạn tấn công của kẻ thù.
  4. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

Đáp án đúng: Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

Bài B7 — 20 câu

121. Nội dung nào dưới đây nằm trong quan niệm An ninh phi truyền thống trên Thế giới?

  1. An ninh phi truyền thống là an ninh quân sự.
  2. An ninh phi truyền thống là an ninh quốc phòng - an ninh.
  3. An ninh phi truyền thống là an ninh tôn giáo, dân tộc.
  4. An ninh phi truyền thống là an ninh tổng hợp.

Đáp án đúng: An ninh phi truyền thống là an ninh tổng hợp.

122. Nội dung nào dưới đây nằm trong quan niệm An ninh phi truyền thống ở Việt nam?

  1. An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích quốc gia cơ bản, quan trọng mang tính phi quân sự...
  2. An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích quốc gia cơ bản, quan trọng mang tính quân sự...
  3. An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích kinh tế, chính trị, xã hội...
  4. An ninh phi truyền thống là những mối đe dọa sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích quốc gia cơ bản, quan trọng mang tính phi quân sự...

Đáp án đúng: An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích quốc gia cơ bản, quan trọng mang tính phi quân sự...

123. An ninh phi truyền thống có bao nhiêu đặc điểm?

  1. 3 đặc điểm.
  2. 4 đặc điểm.
  3. 5 đặc điểm.
  4. 6 đặc điểm.

Đáp án đúng: 5 đặc điểm.

124. Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

  1. ANPTT bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến ANQG và khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng các biện pháp QS.
  2. ANPTT bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến ANQG và có thể giải quyết đơn phương bằng các biện pháp QS.
  3. ANPTT bao gồm anh ninh quân sự, an ninh chính trị và khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng các biện pháp QS.
  4. ANPTT bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến ANQG và khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng các biện pháp phi QS.

Đáp án đúng: ANPTT bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến ANQG và khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng các biện pháp QS.

125. Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

  1. Các vấn đề của ANPTT có thể chia thành hai nhóm là bạo lực quân sự và phi bạo lực...
  2. Các vấn đề của ANPTT có thể chia thành hai nhóm là bạo lực phi quân sự và phi bạo lực...
  3. Các vấn đề của ANPTT có thể chia thành hai nhóm là bạo lực phi quân sự và bạo lực...
  4. Các vấn đề của ANPTT có thể chia thành hai nhóm là bạo lực quân sự và bạo lực...

Đáp án đúng: Các vấn đề của ANPTT có thể chia thành hai nhóm là bạo lực phi quân sự và phi bạo lực...

126. Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

  1. Các vấn đề AN truyền thống ảnh hưởng và hủy hoại ANQG dần dần và lâu dài hơn so với các vấn đề AN phi truyền thống.
  2. Các vấn đề AN phi truyền thống là nói đến nguy cơ chiến tranh xâm lược hoặc xung đột vũ trang về biên giới lãnh hải.
  3. Các vấn đề AN phi truyền thống ảnh hưởng và hủy hoại ANQG dần dần và lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.
  4. Các vấn đề AN phi truyền thống ảnh hưởng và hủy hoại ANQG ít hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.

Đáp án đúng: Các vấn đề AN phi truyền thống ảnh hưởng và hủy hoại ANQG dần dần và lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.

127. Đối tượng đe dọa xâm phạm an ninh phi truyền thống là gì?

  1. Đe dọa sự tồn tại, phát triển bền vững của con người, xã hội, môi trường sống...
  2. Đe dọa chủ quyền lãnh thổ quốc gia, dân tộc.
  3. Đe dọa an ninh quốc gia.
  4. Đe dọa sức khỏe, tính mạng của con người.

Đáp án đúng: Đe dọa sự tồn tại, phát triển bền vững của con người, xã hội, môi trường sống...

128. Không gian và phạm vi của mối đe dọa xâm phạm an ninh phi truyền thống?

  1. ANPTT có thể xuất phát từ nội tại một hoặc nhiều quốc gia sau đó có thể lan tỏa tới cả khu vực và toàn thế giới.
  2. ANPTT chủ yếu diễn ra giữa hai quốc gia, nhóm liên minh các quốc gia.
  3. ANPTT diễn ra trong không gian hẹp và phạm vi nhỏ.
  4. ANPTT xuất phát từ nội tại một quốc gia và không thể thể lan tỏa tới các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới.

Đáp án đúng: ANPTT có thể xuất phát từ nội tại một hoặc nhiều quốc gia sau đó có thể lan tỏa tới cả khu vực và toàn thế giới.

129. Nội dung nào dưới đây là nội dung thuộc mối quan hệ giữa an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống?

  1. Nhiều vấn đề an ninh phi truyền thống là hậu quả trực tiếp của các vấn đề an ninh truyền thống.
  2. Một số vấn đề an ninh truyền thống có thể phát triển thành các vấn đề an ninh phi truyền thống.
  3. Một số vấn đề an ninh phi truyền thống cũng có thể gây ra mâu thuẫn và xung đột trong an ninh truyền thống.
  4. Cả 3 đáp án trên.

Đáp án đúng: Cả 3 đáp án trên.

130. Thách thức của an ninh phi truyền thống đối với Việt Nam là trên những lĩnh vực nào?

  1. Lĩnh vực kinh tế, chính trị - xã hội và dân tộc - tôn giáo.
  2. Lĩnh vực kinh tế, chính trị - xã hội và quốc phòng - an ninh.
  3. Lĩnh vực văn hóa, chính trị - xã hội và quốc phòng - an ninh.
  4. Lĩnh vực kinh tế, văn hóa - tư tưởng và quốc phòng - an ninh.

Đáp án đúng: Lĩnh vực kinh tế, chính trị - xã hội và quốc phòng - an ninh.

131. An ninh phi truyền thống có bao nhiêu nội dung?

  1. 7 nội dung.
  2. 8 nội dung.
  3. 9 nội dung.
  4. 10 nội dung.

Đáp án đúng: 9 nội dung.

132. Nội dung nào dưới đây là nội dung của An ninh phi truyền thống?

  1. An ninh chính trị.
  2. An ninh tài chính - tiền tệ.
  3. An ninh tài chính - kinh tế.
  4. An ninh kinh tế.

Đáp án đúng: An ninh tài chính - tiền tệ.

133. Nội dung nào dưới đây là nội dung của An ninh phi truyền thống?

  1. An ninh chính trị.
  2. An ninh năng lượng.
  3. An ninh văn hóa.
  4. An ninh quân sự.

Đáp án đúng: An ninh năng lượng.

134. Nội dung nào dưới đây là nội dung của An ninh phi truyền thống?

  1. An ninh giao thông.
  2. An ninh quân sự.
  3. An ninh môi trường.
  4. Cả 3 đáp án trên.

Đáp án đúng: An ninh môi trường.

135. Nội dung nào dưới đây là nội dung của An ninh phi truyền thống?

  1. An ninh mạng.
  2. An ninh tư tưởng.
  3. An ninh thông tin.
  4. An ninh khoa học - kĩ thuật.

Đáp án đúng: An ninh thông tin.

136. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của An ninh phi truyền thống?

  1. Biến đổi khí hậu.
  2. Chủ nghĩa khủng bố.
  3. Vấn đề tôn giáo.
  4. Vấn đề chiến tranh.

Đáp án đúng: Vấn đề chiến tranh.

137. Nội dung nào dưới đây là khái niệm của biến đổi khí hậu?

  1. Là sự thay đổi thời tiết.
  2. Là sự tăng nhiệt độ.
  3. Là sự thay đổi có tính tiêu cực của trạng thái khí hậu so với trung bình.
  4. Cả 3 đáp án trên.

Đáp án đúng: Là sự thay đổi có tính tiêu cực của trạng thái khí hậu so với trung bình.

138. Nội dung nào dưới đây là khái niệm của chủ nghĩa khủng bố?

  1. Chủ nghĩa khủng bố là hệ tư tưởng tiêu cực lấy phương thức bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.
  2. Chủ nghĩa khủng bố là hệ tư tưởng tích cực lấy phương thức phi bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.
  3. Chủ nghĩa khủng bố là hệ tư tưởng tiêu cực lấy phương thức phi bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.
  4. Chủ nghĩa khủng bố là hệ tư tưởng tích cực lấy phương thức bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.

Đáp án đúng: Chủ nghĩa khủng bố là hệ tư tưởng tiêu cực lấy phương thức bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.

139. Có bao nhiêu giải pháp cơ bản để phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống ở Việt Nam?

  1. 2 giải pháp.
  2. 3 giải pháp.
  3. 4 giải pháp.
  4. 5 giải pháp.

Đáp án đúng: 5 giải pháp.

140. Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp cơ bản để phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống ở Việt Nam?

  1. Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác với doanh nhiệp trong ứng phó với các mối đe dọa ANPTT.
  2. Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác giữa các tôn giáo trong ứng phó với các mối đe dọa ANPTT.
  3. Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác quốc tế trong ứng phó với các mối đe dọa ANPTT.
  4. Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác với các cá nhân và tổ chức trong ứng phó với các mối đe dọa ANPTT.

Đáp án đúng: Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác quốc tế trong ứng phó với các mối đe dọa ANPTT.

Câu hỏi và đáp án dùng cho mục đích ôn tập, có thể khác với đề thi chính thức của từng trường. Nếu phát hiện lỗi, bạn có thể dùng nút Báo lỗi câu này trong màn hình làm bài.

Luyện 140 câu Học phần B với chấm điểm và lưu tiến trình.

Làm bài Học phần B ngay

Cập nhật lần cuối: · Quy trình biên soạn · Điều khoản sử dụng